Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI SINH HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hải Đình
Ngày gửi: 16h:54' 31-03-2009
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hải Đình
Ngày gửi: 16h:54' 31-03-2009
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
B ài t ập sinh
Câu 1. Vì sao nhiễm sắc thể được coi là cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền và biến dị ở cấp độ tế bào
Nhiễm sắc thể có khả năng tự nhân đôi, phân li trong phát sinh giao tử và tổ hợp lại trong thụ tinh.
Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gen
Nhiễm sắc thể có khả năng bị biến đổi cấu trúc hoặc số lượng
Cả A, B, C
Câu 2. Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới
Cách li sinh sản C. Cách li sinh thái
Cách li địa lí D. Cáchl li di truyên
Câu 3. Để nâng cao sản lượng của những tính trạng có hệ số di truyên cao ở cây trồng, người ta chú ý nhất đến yếu tố nào:
A Giống B Kĩ thuật sản xuất C Chăm soc D. Phân bón
Câu 4. Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng người ta phái hiện được :
Những tính trạng do điịt biến ở người
Ảnh hưởng của kiểu gen lên sự hình thành tính trạng
Những tính trạng trội, lặn ở người
Ảnh hưởng của môi trường đối với kiểu gen đồng nhất
Câu 5 : Cơ quan tương đồng ở động vật là những co quan:
Được bắt nguồn từ một nguồn gố chung và thực hiện chức năng giống nhau
Không được bắt nguồn từ một nguồn góc chung và thực hiện chức năng giống nhau
Được bắt nguồn từ một nguồn góc chung và có thể thực hiện chức năng rất khác nhau
Không được bắt nguồn từ một nguồn gốc chung và có thể thực hiện chức năng rất khác nhau.
Câu 6: Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số của các alen của quần thể phụ thuộc vào yếu tố nào?
Quần thể sinh vật là đơn bội hay lưỡng bội
Chọn lọc chống lại alen trội hay lặn
Tốc độ sinh sản của quần thể nhanh hay chậm
Cả ba yếu tố trên
Câu 7: Đặc điểm nào không đúng khi nói về thể thực khuẩn loại lambda
ADN của nó chứa khoảng 50000 cặp nuclêôtit
Là virut kí sinh động vật
Không có khả năng tự nhân đôi độc lập
Làm thể truyền trong kẽ thuật din truyền
Câu 8: Các tác nhân làm phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
Tác nhân vật lí: tia phóng xạ , tia tử ngoại…
Tác nhân hoá học : chì, benzene, thuỷ ngân
Tác nhân virut: virut sarcoma, herpes, virut viêm gan
Cả A, B và C đúng
Câu 9: Lai giữu khoại tây trồng và khoai tây dại đã tạo hơn 20 giống mới có giá trị, chống được nấm mốc sương, có sức đề kháng với các bệnh do virut, kháng sâu bọ, năng suất cao. Đây là kết quả của phương pháp :
A. Lai gần B. Lai khác thứ
C. Lai khác dọng D. Lại xa
Câu 10: Theo Lâmc, tính thích nghi của dinh vật có được là :
Kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự tác động của 3 nhân tố chủ yếu: quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên
Chọn lọc tự nhiên giữ lại những dạng sinh vật thích nghị nhất.
Các biến đổi do ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật đều di truyền.
Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật đều có phản ứng thích nghi kịp thời và trong lịch sử không có loại nào bị đào thải do không thích nghi.
Câu 11: Quần thể giao phối không ngẫu nhiên là quần thể:
A. Tự thụ phấn B. Giao phối gần
C. Giao phối có lựa chọn D. Cả 3 ý trên.
Câu 12: Cơ sở của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo là:
Môi trường thường xuyên biến đổi nên sinh vật luôn chịu tác động của môi trường.
Đào thải dạng trung gian kém thích nghi.
Tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại
Tính biến dị, di truyền của sinh vật.
Câu 13: Áp lực của quá trình đột biến thể hiện ở:
Giá trị thích ứng của một đột biến
Tốc độ biến đổi tần số các alen bị đột biến
Sự tích luỹ các đột biến
Tất cả đều sai
Câu 14: Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi nhanh tần số alen của quần thể khi:
A. Đó là quần thể vi khuẩn B. Đó là quần thể lưỡng bội
C. Chọn lọc chống lại alen lặn D. Cả B và C đều đúng
Câu 15: Cơ chí phat sinh biến dị tổ hợp:
Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
Do sự tác động qua lại giữa các gen không alen
Do sự không phân li của các cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào
Dọ sự hoán vị gen ở kì đầu
Câu 1. Vì sao nhiễm sắc thể được coi là cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền và biến dị ở cấp độ tế bào
Nhiễm sắc thể có khả năng tự nhân đôi, phân li trong phát sinh giao tử và tổ hợp lại trong thụ tinh.
Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gen
Nhiễm sắc thể có khả năng bị biến đổi cấu trúc hoặc số lượng
Cả A, B, C
Câu 2. Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới
Cách li sinh sản C. Cách li sinh thái
Cách li địa lí D. Cáchl li di truyên
Câu 3. Để nâng cao sản lượng của những tính trạng có hệ số di truyên cao ở cây trồng, người ta chú ý nhất đến yếu tố nào:
A Giống B Kĩ thuật sản xuất C Chăm soc D. Phân bón
Câu 4. Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng người ta phái hiện được :
Những tính trạng do điịt biến ở người
Ảnh hưởng của kiểu gen lên sự hình thành tính trạng
Những tính trạng trội, lặn ở người
Ảnh hưởng của môi trường đối với kiểu gen đồng nhất
Câu 5 : Cơ quan tương đồng ở động vật là những co quan:
Được bắt nguồn từ một nguồn gố chung và thực hiện chức năng giống nhau
Không được bắt nguồn từ một nguồn góc chung và thực hiện chức năng giống nhau
Được bắt nguồn từ một nguồn góc chung và có thể thực hiện chức năng rất khác nhau
Không được bắt nguồn từ một nguồn gốc chung và có thể thực hiện chức năng rất khác nhau.
Câu 6: Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số của các alen của quần thể phụ thuộc vào yếu tố nào?
Quần thể sinh vật là đơn bội hay lưỡng bội
Chọn lọc chống lại alen trội hay lặn
Tốc độ sinh sản của quần thể nhanh hay chậm
Cả ba yếu tố trên
Câu 7: Đặc điểm nào không đúng khi nói về thể thực khuẩn loại lambda
ADN của nó chứa khoảng 50000 cặp nuclêôtit
Là virut kí sinh động vật
Không có khả năng tự nhân đôi độc lập
Làm thể truyền trong kẽ thuật din truyền
Câu 8: Các tác nhân làm phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
Tác nhân vật lí: tia phóng xạ , tia tử ngoại…
Tác nhân hoá học : chì, benzene, thuỷ ngân
Tác nhân virut: virut sarcoma, herpes, virut viêm gan
Cả A, B và C đúng
Câu 9: Lai giữu khoại tây trồng và khoai tây dại đã tạo hơn 20 giống mới có giá trị, chống được nấm mốc sương, có sức đề kháng với các bệnh do virut, kháng sâu bọ, năng suất cao. Đây là kết quả của phương pháp :
A. Lai gần B. Lai khác thứ
C. Lai khác dọng D. Lại xa
Câu 10: Theo Lâmc, tính thích nghi của dinh vật có được là :
Kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự tác động của 3 nhân tố chủ yếu: quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên
Chọn lọc tự nhiên giữ lại những dạng sinh vật thích nghị nhất.
Các biến đổi do ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật đều di truyền.
Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật đều có phản ứng thích nghi kịp thời và trong lịch sử không có loại nào bị đào thải do không thích nghi.
Câu 11: Quần thể giao phối không ngẫu nhiên là quần thể:
A. Tự thụ phấn B. Giao phối gần
C. Giao phối có lựa chọn D. Cả 3 ý trên.
Câu 12: Cơ sở của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo là:
Môi trường thường xuyên biến đổi nên sinh vật luôn chịu tác động của môi trường.
Đào thải dạng trung gian kém thích nghi.
Tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại
Tính biến dị, di truyền của sinh vật.
Câu 13: Áp lực của quá trình đột biến thể hiện ở:
Giá trị thích ứng của một đột biến
Tốc độ biến đổi tần số các alen bị đột biến
Sự tích luỹ các đột biến
Tất cả đều sai
Câu 14: Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi nhanh tần số alen của quần thể khi:
A. Đó là quần thể vi khuẩn B. Đó là quần thể lưỡng bội
C. Chọn lọc chống lại alen lặn D. Cả B và C đều đúng
Câu 15: Cơ chí phat sinh biến dị tổ hợp:
Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
Do sự tác động qua lại giữa các gen không alen
Do sự không phân li của các cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào
Dọ sự hoán vị gen ở kì đầu
 






Các ý kiến mới nhất