Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Toán 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Đồng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:38' 05-10-2009
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN SƠN TRÀ ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2008 - 2009
TRƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH MÔN THI : TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)


A/ Lý thuyết : ( 3đ )
Câu 1: (1đ) a/ Viết công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ?
b/ Áp dụng:  = 2,1……………………………………..
Câu 2: (1đ) a/ Viết công thức tính luỹ thừa của một tích .
b/ Áp dụng: 5 .35 = ………………………………..
Câu 3: (1đ) a/ Nêu định lý về góc ngoài của một tam giác.
b/ (Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
B/ Bài tập: (7đ )
Câu 1(0,5đ) Tính 
Câu 2 (1đ ) Cho biết hai đại lượng x, y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = - 3 thì y = 12 .
a. Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x
b. Hãy biểu diễn y theo x .
c. Tính giá trị của y khi x = -2 ; x = 
Câu 3 (0,5đ): Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Câu 4 (1đ) : Ba chiếc máy cày có năng suất như nhau, cày xong một cánh đồng hết 30 giờ.
Hỏi 5 chiếc máy cày như vậy , cày xong cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ ?
Câu 5(1đ): Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch : x1, x2 là hai giá trị bất kỳ của x ;
y1, y2 l à hai giá trị tương ứng của y
a/ Biết x1 =2 ; x2 = 4 và y1 + y2 = 12 tính y1 , y2
b/ Biết x1 =3 ; y1 = 12 và x1 + 2y2 = 18 tính x1 , x2
Câu 6 (1đ) Tìm số đo x theo hình vẽ




Câu 7 (2đ): Cho ABC có AB= AC, M là trung điểm của BC.
Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD.
a) Chứng minh : ABM =DCM.
b)Chứng minh : AB // DC








ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Môn Toán 7 Năm học 2008 -2009

A/ Lý thuyết (3đ)
Câu1(1đ) a/ Viết đúng công thức
b/  = 2,1 Suy ra x = 2,1 hoặc -2,1
Câu 2(1đ) a/ Viết công thức đúng.
b/ Áp dụng 5 . 35 = 5 = 15 = 1
Câu 3(1đ) a/ nêu đúng định lý.
b/ Vẽ hình viết giả thiết , kết luận đúng .
B/ Bài tập (7đ )
Câu 1 ( 0,5đ) Tính đúng.
Câu 2 (1đ ) a/ Tìm được hệ số: k = 4
b/ Biểu diễn: y = 4x
c/ tính đúng :
Câu 3 ( 0,5đ) - Vẽ được trục số.
- Vẽ được đồ thị.
Câu 4 (1đ) - Lập luận tìm được tỉ lệ thức đúng.
- Tìm được đúng 18 giờ.
Câu 5 (1đ) a/ Tính được y1 , y2 .
b/ Tính được x1 , x2.
Câu 6 (1đ) Tìm được x = 650
Câu 7 (2đ) - Vẽ hình .
a/ Chứng minh được ABM =DCM.
b/ Chứng minh được AB // DC
0,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

0,5đ
0,5đ

0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

0,5đ

0,5đ


 
Gửi ý kiến