Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TỔ THỂ DỤC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Phan Đình Phùng
Ngày gửi: 16h:34' 28-09-2015
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Phan Đình Phùng
Ngày gửi: 16h:34' 28-09-2015
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT QUẬN THANH KHÊ DANH SÁCH PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN TỔ THỂ DỤC – NHẠC - HỌA
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG Học kỳ I – Năm học: 2015 – 2016
TT
Họ và tên
Năm sinh
Môn ĐT
Phân công dạy môn…, lớp
Số tiết
Công tác khác
Tổng Số tiết
Danh hiệu thi đua
Biên chế/ Hợp đồng
Điện thoại
Buổi
Ng Tùng Nhơn
1962
GDTC
TD: 7/1 - 7/5
9/1 - 9/4
18
TTCM
21
Biên chế
C
Trần Thị Quế
1975
GDTC
TD: 6/6 - 6/10
9/5 – 9/8
18
TPCM
18
Biên chế
S
Ng Ngọc Thúy
1976
GDTC
TD: 7/6 - 7/10
8/5 – 8/8
18
TTCĐ
18
Biên chế
S
Trần Văn Phương
1979
GDTC
TD: 6/1 - 6/5
8/1 - 8/4
18
18
Biên chế
C
Nguyễn Văn Thứ
1980
Â. nhạc
ÂN: 6/6-6/10
7/6 - 7/10
8/1 - 8/4
9/5 – 9/8
CD: 6 (1 tiết)
19
TBVN
19
Biên chế
C
Ng Thị Mary
1982
Â. nhạc
ÂN: 7/1-7/5
9/1 – 9/4
CD: 7/1-7/5
14
CN7
18
Biên chế
S
Ng Minh Hải
1984
Â. nhạc
ÂN: 6/1-6/5
8/5 – 8/8
CD: 6 (2 tiết)
11
CN6
Trực S Th3&6
25
Biên chế
S
Ngô Kim Quang
1982
MT
`MT: 6/1-6/10
7/1 – 7/10
8/1 – 8/4
24
24
Biên chế
S&C
Đoàn Đình Thành
1981
MT
MT: 8/5 – 8/8
4
TPT
23
Biên chế
S&C
HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Nguyễn Tùng Nhơn
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG Học kỳ I – Năm học: 2015 – 2016
TT
Họ và tên
Năm sinh
Môn ĐT
Phân công dạy môn…, lớp
Số tiết
Công tác khác
Tổng Số tiết
Danh hiệu thi đua
Biên chế/ Hợp đồng
Điện thoại
Buổi
Ng Tùng Nhơn
1962
GDTC
TD: 7/1 - 7/5
9/1 - 9/4
18
TTCM
21
Biên chế
C
Trần Thị Quế
1975
GDTC
TD: 6/6 - 6/10
9/5 – 9/8
18
TPCM
18
Biên chế
S
Ng Ngọc Thúy
1976
GDTC
TD: 7/6 - 7/10
8/5 – 8/8
18
TTCĐ
18
Biên chế
S
Trần Văn Phương
1979
GDTC
TD: 6/1 - 6/5
8/1 - 8/4
18
18
Biên chế
C
Nguyễn Văn Thứ
1980
Â. nhạc
ÂN: 6/6-6/10
7/6 - 7/10
8/1 - 8/4
9/5 – 9/8
CD: 6 (1 tiết)
19
TBVN
19
Biên chế
C
Ng Thị Mary
1982
Â. nhạc
ÂN: 7/1-7/5
9/1 – 9/4
CD: 7/1-7/5
14
CN7
18
Biên chế
S
Ng Minh Hải
1984
Â. nhạc
ÂN: 6/1-6/5
8/5 – 8/8
CD: 6 (2 tiết)
11
CN6
Trực S Th3&6
25
Biên chế
S
Ngô Kim Quang
1982
MT
`MT: 6/1-6/10
7/1 – 7/10
8/1 – 8/4
24
24
Biên chế
S&C
Đoàn Đình Thành
1981
MT
MT: 8/5 – 8/8
4
TPT
23
Biên chế
S&C
HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Nguyễn Tùng Nhơn
 






Các ý kiến mới nhất