Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

t-55-axitsunfunric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ánh Linh
Ngày gửi: 16h:40' 21-03-2011
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Tiết chương trình: 55 Ngày soạn: 14/03/2011
Tên bài giảng: Ngày dạy: 16/03/2011
AXIT SUNFURIC - MUỐI SUNFAT (t2)
I. Mục tiêu bài học:
1. Về kiến thức:
Hs biết: -Ứng dụng của H2SO4, quy trình sản xuất H2SO4
-Tính chất của muối sufat, cách nhận biết ion sunfat
Ôn tập tính chất hóa học của H2SO4
2. Về kỹ năng:
-Viết ptpư minh họa cho quá trình sản xuất H2SO4
-Viết được ptpư ôn tập tính axit của H2SO4 loãng và tính oxh mạnh của H2SO4 đặc nóng
-Phân biệt muối sunfat, axit sunfuric với các axit, muối khác
3. Về thái độ:
-Yêu thích hóa học
-Bảo vệ môi trường
II. Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
-Sơ đồ hình ảnh về quá trình sản xuất axit sunfuric
-Dung dịch BaCl2, NaCl, Na2SO4
2.Học sinh:
-Ôn tập về điều chế SO2, SO3
-Ôn tập về tính chất hóa học của H2SO4
III. Trọng tâm bài giảng:
-Quy trình sản xuất H2SO4, cách nhận biết ion sunfat
IV. Phương pháp:
-Thuyết trình, đàm thoại gợi mở, dựa trên kiến thức cũ của hs để nghiên cứu kiến thức mới
V. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ (5p)
Câu 1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học gì? Viết ptpư chứng minh?
Câu 2. Hoàn thành các pư sau:
a. Cu + 2H2SO4đ → b. H2SO4đ+C→
Trong các pư trên axit sunfuric đóng vai trò gì?
3. Giảng bài mới:
tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung


Hoạt động 1
-Yc hs nc sgk, nêu ứng dụng của H2SO4
-Nhấn mạnh H2SO4 là hóa chất quan trọng được dùng trong nhiều ngành sản xuất

-Dùng làm phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặc rửa tổng hợp, tơ sợi nhân tạo....
III. Ứng dụng
H2SO4 là hóa chất quan trọng được dùng trong nhiều ngành sản xuất


Hoạt động 2
-H2SO4 được sản xuất trong CN bằng pp tiếp xúc
-Yc hs nêu nguyên liệu dùng để điều chế H2SO4
-Yc hs nc sgk, nêu các bước trong quy trình sản suất, viết pư cho từng giai đoạn
-Vì sao người ta ko dùng nước cất mà dd H2SO4 loãng để hấp thụ SO3
-Giới thiệu vì sao gọi pp này là pp tiếp xúc.(pư xảy ra nhờ sự tiếp xúc giữa các chất khí với chất xúc tác rắn)


-Nguyên liệu FeS2, S, ko khí....
-Qua 3 giai đoạn





-Nước tạo với H2SO4 những hạt sa mù khó lắng xuống.
IV. Điều chế
Phương pháp tiếp xúc
GĐ1: Sx SO2
S + O2 SO2
4FeS2+11O22Fe2O3+8SO2
GĐ2.Sx SO3
2SO2 + O2 SO3
GĐ 3. Hấp thụ SO3
H2SO4 + nSO3 → H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO3 + nH2O →
(n+1) H2SO4



Hoạt động 3
-Axit sufuric có thể tạo được những gốc muối nào? Cho vd
-Yc hs nêu tính tan của muối sunfat từ đó dự đoán thuốc thử nhận biết ion sunfat
-Làm TN nhận biết 2 dd NaCl và Na2SO4. Yc hs quan sát hiện tượng, viết pt, rút ra pp chung nhận biết ion sunfat
-Lưu ý hs, ưu tiên nhận biết ion SO42- trước ion Cl-

-Tạo 2 gốc muối sunfat và hiđrosunfat
-Hầu hết đều tan trừ BaSO4, PbSO4, SrSO4 ko tan

-Thuốc thử dd BaCl2
-Hiện tượng: kết tủa trắng ko tan trong axit
B. Muối sunfat
I. Muối sunfat
-Là muối của axit sunfuric
-Có 2 loại
●Muối trung hòa (sunfat): Na2SO4, CuSO4....
●Muối axit (hiđrosunfat): NaHSO4, Ca(HSO4)2
-Hầu hết đều tan trừ BaSO4, PbSO4, SrSO4 ko tan
II. Nhận biết ion sunfat
-Thuôc sthử: Ba(OH)2 hoặc dd muối bari
-Hiện tượng: kết tủa trắng ko tan trong axit
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl


Hoạt động 4
-Hướng dẫn hs viết ptpư
-Lập hệ pt với 2 ẩn là số mol 2 KL.
-Lưu ý hs, hh tác dụng với H2SO4 đặc nguội, có Kl nào ko tác dụng ko?
-Viết pt, đặt số mol KL vào tính nSO2

a.Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4
 
Gửi ý kiến