Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

S10DDE2 -KI-N2010

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Bích Liên
Ngày gửi: 21h:31' 24-11-2012
Dung lượng: 315.5 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD- ĐT TP ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ MÔN: SINH HỌC 10CB - NH: 2011-2012
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC: ( Đề gồm có 3 trang)
MÃ ĐỀ: 903
Họ tên: .......................................................... Số báo danh: .................. Phòng thi: ...............
Hãy chọn đáp án đúng nhất và tô đen vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1 :
Chức năng của các tế bào lông hút ở thực vật có không bào lớn chứa nhiều muối khoáng và đường:

A.
giúp tế bào lông hút hút được nước và muối khoáng nuôi cây.
B.
ngăn cản các chất độc hại vào cơ thể.

C.
dự trữ các chất dinh dưỡng.
D.
cung cấp cho mọi hoạt động sống nuôi cây.

Câu 2 :
Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:

A.
gốc R - của các axitamin.
B.
nhóm amin của các axitamin.

C.
số lượng, thành phần và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin.
D.
liên kết peptit.

Câu 3 :
Điểm giống nhau giữa lục lạp và ti thể:
1. có màng kép bao bọc.
2. trong cấu trúc có chứa ADN và ribôxom.
3. tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào.
4. có trong tế bào động vật và thực vật.
* Tổ hợp đúng là:

A.
1, 3, 4
B.
1, 2, 3
C.
1, 2, 4
D.
2, 3, 4

Câu 4 :
Tế bào vi khuẩn không có ti thể vậy chúng tạo ra năng lượng nhờ:

A.
ATP nằm trong tế bào chất.
B.
lấy năng lượng từ tế bào vật chủ.

C.
enzim phân giải nằm trong tế bào chất.
D.
enzim hô hấp nằm trên màng sinh chất để tạo ra năng lượng.

Câu 5 :
Màng sinh chất có glicôprôtein - " dấu chuẩn" sẽ thực hiện chức năng:

A.
trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc.

B.
nhận biết các tế bào lạ.

C.
thu nhận thông tin từ bên ngoài vào trong tế bào.

D.
thu nhận các chất phân cực và tích điện đi qua.

Câu 6 :
Tế bào nhân sơ được phân biệt với tế bào nhân thực bởi dấu hiệu:

A.
có hay không có ribôxom.
B.
có hay không có cấu trúc ADN.

C.
có hay không có thành tế bào.
D.
có hay không có màng nhân.

Câu 7 :
Hoocmon insulin do tuyến tụy tiết ra khi chúng tăng hoặc giảm lượng glucozơ trong máu thực hiện chức năng:

A.
xúc tác.
B.
bảo vệ.
C.
vận chuyển.
D.
điều hòa.

Câu 8 :
Hoạt động "không" cần cung cấp năng lượng từ ATP:

A.
sự khuếch tán các phân tử chất qua màng tế bào.
B.
sự vận chuyển khí oxi ở hồng cầu người.

C.
sự co cơ ở động vật.
D.
sự sinh trưởng của cây.

Câu 9 :
Thành phần hóa học chủ yếu cấu tạo nên thành tế bào thực vật:

A.
xenlulozơ và kitin.
B.
xenlulozơ.
C.
glicôcalyx.
D.
kitin.

Câu 10 :
Yếu tố "không" có trong thành phần của ATP:

A.
nhóm photphat.
B.
protein.
C.
bazơ nitơ.
D.
đường.

Câu 11 :
Cấu trúc có mặt trong cả tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào vi khuẩn:

A.
thành tế bào và màng sinh chất.
B.
màng sinh chất và riboxom.

C.
lưới nội chất và ti thể.
D.
lục lạp và lưới nội chất.

Câu 12 :
Cấu trúc có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể:

A.
hêmôglôbin.
B.
nhiễm sắc thể.
C.
cơ.
D.
xương.

Câu 13
 
Gửi ý kiến