Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tiết 44 Ôn Tập Sinh 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Lan Hương
Ngày gửi: 18h:05' 16-02-2009
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy:

Tiết. 44: ÔN TẬP PHẦN 6 VÀ PHẦN 7 CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài, HS phải :
- Hệ thống các kiến thức cơ bản về:
+ Bằng chứng và cơ chế tiến hoá
+ Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất
+ Cá thể và quần thể sinh vật.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng hệ thống hoá, so sánh, phân tích, tổng hợp.
3.Thái độ: Nhận thức khoa học về tiến hoá và sinh thái học cá thể , quần thể.
II. Phương pháp: Đặt vấn đề cho HS thảo luận và hệ thống kiến thức.
III. Nội dung:
Hoạt động của GV và HS
 Nội dung

* Hãy nêu các bằng chứng tiến hoá và rút ra kết luận của từng bằng chứng ?





Điền vào bảng các nội dung sau:






Nêu quan niệm tiến hoá và nguồn nguyên liệu tiến hoá?




Điền các nội dung phù hợp vào bảng sau:





Điền các nội dung phù hợp vào bảng sau:










Điền câu trả lời ở cột B phù hợp với cột A







Quá trình tiến hoá của sự sống gồm những giai đoạn nào?

Hoá thạch là gì? Vai trò của hoá thạch trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới

























Tìm các từ hàng ngang bằng cách trả lời các câu gợi ý tương ứng để tìm từ khoá trong ô chữ sau:



















I Bằng chứng và cơ chế tiến hoá
1. Các bằng chứng tiến hoá:
- Giải phẫu so sánh(Mối quan hệ họ hàng giữa các loài
- Phôi sinh học ( Các loài có quan hệ họ hàng càng gần (sự phát triển phôi càng giống nhau và ngược lại
- Địa sinh vật học:Sự phân bố địa lí của các loài gắn chặt với sự biến đổi địa chất của trái đất, nhưng sự giống nhau giữa các SV do cùng nguồn gốc hơn là do cùng MT sống.
2. Học thuyết Lamac và Đacuyn:
Nội dung
HT Lamac
HT Đacuyn

-Nguyên nhân
-Cơ chế
-QT hình thành đặc điểm thích nghi
- Quá trình hình thành loài mới



Học thuyết tổng hợp:
-Tiến hoá:2 quá trình :TH nhỏ và TH lớn.
-Nguồn nguyên liệu:Biến dị di truyền do đột biến, giao phối, di nhập gen tạo nên.
Các nhân tố tiến hoá:
Nhân tố tiến hoá
 Vai trò

1,. CLTN
A. Làm thay đổi tần số các alen

2. Yếu tố ngẫu nhiên
B. Làm thay đổi tần số kiểu gen

3. Di- nhâph gen
C. Là nguyên liệu của tiến hoá

4. Đột biến
D. Tăng tần số KG đồng hợp tử,giảm KG di hợp

5. Giao phối không ngẫu nhiên
E. Tích luỹ những KG có lợi, đào thải những KG kém thích nghi.




4. Cơ chế hình thành loài:
Cơ chế hình thành loài
 Đặc điểm

1. Bằng con đường cách li địa lí
A. Hình thành loài nhanh

2. Nhờ tự đa bội
B.Hình thành loài không cần sự cách li địa lí

3. Nhờ cơ chế lai xa và đa bội hoá
C.Hình thành loài cần sự cách li địa lí


D. Hình thành loài xảy ra chậm chạp


E. Thường xảy ra với thực vật


F. thường xảy ra với động vật

5. So sánh CLTN và CLNT:
Cột A
 Cột B
trả lời

1.CLTN

2.CLNT
a. Đào thải những biến dị bất lợi.
b. Tích luỹ những biến dị có lợi.
c.Phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người.
d. có lợi cho bản thân sinh vật.
e.Động lực thúc đẩy và là nhu cầu về kinh tế và thị hiếu phức tạp luôn thay đổi của con người.
f.Động lực thúc đẩy đấu tranh sinh tồn.
g. Diễn ra theo nhiều hướng, trên qui mô rộng, thời gian lịch sử dài, tạo ra sự phân li tính trạng( hình thành nhiều loài mới qua nhiều dạng trung gian từ 1 loài ban đầu.




II. Sự phát sinh và phát triển sự sống
 
Gửi ý kiến