Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ôn tập Hóa học 10 HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://filethpt.hcm.edu.vn/data/doc/2025/thptdaosontay/hongvv/2025_4/15/hoa10huongdanontapcuoiki2hs_154202516.pdf
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:36' 29-01-2026
Dung lượng: 377.8 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Đào Sơn Tây
Tổ Hóa học
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – HÓA HỌC 10
Năm học 2024 – 2025
NỘI DUNG CHƯƠNG 4,5,6,7 SGK
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là :
A. +2.
B. +4.
C. +6.
D. +8.
Câu 2: Số oxi hóa của S trong phân tử SO2 là :
A. +2.
B. +4.
C. +6.
D. +1.
Câu 3: Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là
A. +1.
B. -1.
C. 0.
D. +2.
Câu 4: Hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +2.
B. +3.
C. +5.
D. +6.
Câu 5: Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A. Cr(OH)3
B. Na2Cr2O4
C. CrCl2
D. Cr2O3
Câu 6: Chất khử là chất:
A. Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 7: Chất oxi hóa là chất:
A. Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. NH3 + HCl ⟶ NH4Cl
B. H2S + 2NaOH ⟶ Na2S + 2H2O
C. H2SO4 + BaCl2 ⟶ BaSO4 + 2HCl
D. 4NH3 + 3O2⟶ 2N2 +6H2O
Câu 9: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. Na2O + H2O ⟶ 2NaOH
B. CaCO3 ⟶ CaO + CO2 ↑
C. H2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4 ↓ + 2H2O
D. Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2 ↑
Câu 10: Phương trình phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn ?
0

t
A. MnO2 + 4HCl ⎯⎯
→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

→ MnO2
B. Mn + O2 ⎯⎯
C. 2HCl + MnO ⎯⎯
→ MnCl2 + H2O

→ 3I2 + 2MnO2 + 8KOH
D. 6KI + 2KMnO4 +4H2O ⎯⎯
Câu 11: Bromine vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đây ?
0

t
A. 3Br2 + 6KOH ⎯⎯
→ 5KBr +KBrO3 +3H2O
0

t
B. Br2 +H2 ⎯⎯
→ 2HBr

→ 2AlBr3
C. 3Br2 + 2Al ⎯⎯
P a g e 1 | 13

D. Br2 + 2KI ⎯⎯
→ I2 + 2KBr
Câu 12: Nguyên tử N có số oxi hóa bằng 0 trong phân tử
A. NH3
B. NO2
C. HNO3
D. N2
Câu 13: Quá trình oxi hoá là
A. Quá trình nhường electron.
B. Quá trình giảm số oxi hoá.
C. Quá trình tăng electron.
D. Quá trình nhận electron.
Câu 14: Phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại
A. Phản ứng trao đổi, không oxi hóa - khử.
B. Phản ứng thế, oxi hóa - khử.
C. Phản ứng phân hủy, oxi hóa - khử.
D. Phản ứng hóa hợp, oxi hóa - khử.
+2

+3

Câu 15: Cho quá trình Fe ⎯⎯
→ Fe + 1e, đây là quá trình
A. oxi hóa.
B. khử.
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 ⎯⎯
→ FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 17: Phản ứng hóa học trong đó có sự thu năng lượng từ môi trường xung quanh sang hệ được gọi là
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng trung hòa.
C. Phản ứng trao đổi.
D. Phản ứng thu nhiệt.
Câu 18: Điều kiện chuẩn là
A. Áp suất 1 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.
B. Áp suất 1 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L.
C. Áp suất 1 bar, 25K, nồng độ 1 mol/L.
D. Áp suất 0 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.
Câu 19: Một phản ứng có  r H o298 = -890,3 kJ. Ta hiểu là
A. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng thu nhiệt.
B. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.
C. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng phân hủy.
D. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 20: Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
D. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
Câu 21: Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
A. Vôi sống tác dụng với nước.
B. Đốt than đá.
C. Đốt cháy cồn.
D. Nung đá vôi.
o
Câu 22:  r H 298 là kí hiệu cho ...................của một phản ứng hóa học.

A. Nhiệt tạo thành chuẩn.
B. Năng lượng hoạt hóa.
C. Năng lượng tự do.
D. Biến thiên enthalpy chuẩn.
Câu 23: Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
A. ∆f Ho298
B. ∆f Ho ;
C. ∆f Ho273
D. ∆f H1o .
Câu 24: Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl ∆r Ho298 = -184,6 kJ. Phản ứng trên là
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng phân hủy.
Câu 25: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO((g) ?
P a g e 2 | 13

A. 2C(than chì) +O2(g) ⎯⎯
→ 2 CO((g)
B. 2C(than chì) +O(g) ⎯⎯
→ CO((g)
1
C. C(than chì) + O2(g) ⎯⎯
→ CO((g)
2

D. C(than chì) +CO2(g) ⎯⎯
→ 2 CO((g)
Câu 26: Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt;
B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng
sản phẩm;
C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol;
D. Phản ứng thu nhiệt.
Câu 27: Cho giản đồ sau thể hiện sự biến thiên enthalpy trong

một phản ứng hóa học.
Phương trình nhiệt hóa học thể hiện đúng giản đồ trên là
A. NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l)

 r H o298 = 57,3 kJ/mol.

B. NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l)

 r H o298 = - 57,3 kJ.

C. NaOH+ HCl→ NaCl + H2O

 r H o298 = - 57,3 kJ.

D. NaCl(aq) + H2O(l) → NaOH(aq) + HCl(aq)

 r H o298 = - 57,3 kJ.

Câu 28: Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
0
P(s, đỏ) ⎯⎯
= 17,6 kJ
→ P (s, trắng)  r H 298

Điều này chứng tỏ phản ứng:
A. thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
B. thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
C. tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
D. tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Câu 29: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)  H o = -571,68kJ
r

298

Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.
0
Câu 30: Nung KNO3 lên 550 C xảy ra phản ứng :
1
0
→ KNO2(s) + O2(g)
KNO3(s) ⎯⎯
 r H 298
2
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là
0
A. Tỏa nhiệt, có  r H 298
<0

0
B. Thu nhiệt, có  r H 298
>0

P a g e 3 | 13

0
C. Tỏa nhiệt, có  r H 298
>0

0
D. Thu nhiệt, có  r H 298
<0

Câu 31: Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với
nước là
A. phản ứng thu nhiệt.
B. phản ứng phân hủy.
C. phản ứng tỏa nhiệt.
D. phản ứng thuận nghịch.
Câu 32: Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản
ứng ?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ Z và T.
C. Chất xúc tác.
D. Nồng độ X và Y.
Câu 33: Trong phản ứng hóa học, khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất tham gia phản ứng thì
A. tốc độ phản ứng tăng.
B. tốc độ phản ứng giảm.
C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Câu 34: Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là
A. Chất xúc tác.
B. Chất trung gian. C. Chất sản phẩm.
D. Chất tham gia.
Câu 35: Khi tiến hành các thí nghiệm.
a. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15%.
b. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng).
c. Zn (bột) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng).
d. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 10%.
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thứ tự nào:
A. a > c > b > d.
B. b > a > c > d.
C. c > b > a > d.
D. d > a > b > c.
Câu 36: Cho phản ứng hoá học sau:
Zn(s) + H2SO4(aq) ⎯⎯
→ ZnSO4(aq) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt zinc.
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Câu 37: Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
A. ns2np5.
B. ns2np4.
C. ns2.
D. ns2np6.
Câu 38: Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. VIIIA.
B. VIA.
C. VIIA.
D. IIA.
Câu 39: Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 40: Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?
A. F > Cl > Br > I
B. F < Cl < Br < I
C. F > Cl > I > Br
D. F < Cl < I < Br
Câu 41: Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
A. chlorine.
B. Iodine.
C. bromine.
D. fluorine.
Câu 42: Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2.
B. I2.
C. Cl2.
D. Br2.
Câu 43: Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?
A. HCl.
B. HBr.
C. HF.
D. HI.
Câu 44: Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
A. HCl.
B. HI.
C. HF.
D. HBr.
Câu 45: Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
A. Cl2.
B. Cl-.
C. I2.
D. I-.
Câu 46: Tính tẩy màu của nước chlorine là do:
P a g e 4 | 13

A. HClO có tính oxi hóa mạnh.
B. Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
C. HCl là acid mạnh.
D. HCl có tính khử mạnh.
Câu 47: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
A. Một nguyên tử.
B. Phân tử hai nguyên tử.
C. Phân tử ba nguyên tử.
D. Phân tử bốn nguyên tử.
Câu 48: Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong
bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Câu 49: Khi tiến hành điều chế và thu khí Cl2 vào bình, để ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài gây độc, cần đậy
miệng bình thu khí Cl2 bằng bông có tẩm dung dịch nào dưới đây?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaOH.
D. KCl.
Câu 50: Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 51: Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu:
A. Lục nhạt.
B. Vàng lục.
C. Nâu đỏ.
D. Tím đen.
Câu 52: Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 53: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Al.
B. Ag.
C. Zn.
D. Mg.
Câu 54: Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch
A. NaI.
B. NaF.
C. NaCl.
D. NaBr.
Câu 55: KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3.
B. H2SO4 đặc.
C. HCl.
D. H2SO4 loãng.
Câu 56: Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
A HCl.
B. NaBr.
C. NaCl.
D. HF.
Câu 57: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung
dịch HC1 đặc, đun nóng?
A. CaCO3.
B.NaHCO3.
C. FeO.
D. MnO2.
Câu 58: Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm

A. FeCl3 và H2.
B. FeCl2 và Cl2.
C. FeCl3 và Cl2.
D. FeCl2 và H2.
Câu 59: Phản ứng giữa sulfur dioxide và oxygen là tỏa nhiệt

→ 2SO3(g)
2SO2(g) + O2(g) ⎯⎯

0
 r H 298
= -197kJ

1
O2 (g) là
2
A. -197 kJ
B. -98,5 kJ
C. +98,5 kJ
D. +197 kJ
Câu 60: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng
nào dưới đây?
A. Nhiệt độ.
B. Tốc độ phản ứng.
C. Áp suất.
D. Thể tích khí.
Câu 61: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã
được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 62: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A. Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ, ...).

→ SO2 +
Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng SO3(g) ⎯⎯

P a g e 5 | 13

C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Tỉ trọng của chất phản ứng.
Câu 63: Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở
cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối.
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là
A. diện tích bề mặt tiếp xúc.
B. áp suất.
C. nhiệt độ.
D. nồng độ.
Câu 64: Tốc độ của một phản ứng hóa học
A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.
C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
Câu 65: Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
A. 5.
B. 7.
C. 2.
D. 8.
Câu 66: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính acid.
D. tính oxi hoá.
Câu 67: Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen
mạnh?
A HCl.
B.HI.
C. HF.
D. HBr.
Câu 68: Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất
A. oxi hóa.
B. khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
D. không oxi hóa, khử
Câu 69: Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
A. Tỏa nhiệt khi  r H o298 < 0 và thu nhiệt khi  r H o298 > 0.
B. Tỏa nhiệt khi  r H o298 > 0 và thu nhiệt khi  r H o298 < 0.
C. Tỏa nhiệt khi  r H o298 > 0 và thu nhiệt khi  r H o298 > 0.
Câu 70: Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là
A. fluorine.
B. chlorine.
C. bromine.
D. Iodine.
Câu 71: Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết van der Waals.
B. liên kết cộng hoá trị.
C. liên kết ion.
D. liên kết cho nhận.
Câu 72: Một lượng nhỏ chlorine (không vượt ngưỡng cho phép) được cho vào nước sinh hoạt, nước uống
nhằm mục đích
A. khử trùng cho nước.
B. tăng lượng khoáng chất cho nước.
C. làm trong nước.
D. làm nước an toàn.
Câu 73: Hiện tượng quan sát được khi cho khí hydrogen chloride khô tiếp xúc với giấy quỳ tím khô là
A. giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B. giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
C. giấy quỳ tím không chuyển màu.
D. giấy quỳ tím chuyển sang không màu.
Câu 74: Cho các phản ứng hóa học sau :
0

t
(a) CaCO3 ⎯⎯
→ CaO + CO2
0

t ,xt
(b) CH4 ⎯⎯⎯
→ C + 2H2
0

t
(c) 2Al(OH)3 ⎯⎯
→ Al2O3 + 3H2O
0

t
(d) NaHCO3 ⎯⎯
→ Na2CO3 + CO2 + H2O
Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 75: Cho các dung dịch hydrochloric acid, sodium chloride, iodine, kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z.

P a g e 6 | 13

Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng sau.
Chất thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X
Z

Hồ tinh bột
Baking soda, NaHCO3

Xuất hiện màu xanh tím
Có bọt khí bay ra

Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là
A. Z, Y, X.
B. Y, X, Z.

C. Y, Z, X.

D. X, Z, Y.

Câu 76: “Calcium chloride dùng trong điện phân để sản xuất calcium kim loại và điều chế các hợp kim
của calcium. Với tính chất hút ẩm lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sấy khí và chất
lỏng. Do nhiệt độ đông đặc thấp nên dung dịch calcium chloride được dùng làm chất tải lạnh
trong các hệ thống lạnh…. Ngoài ra, calcium chloride còn được làm chất keo tụ trong hóa dược
và dược phẩm hay trong các công việc khoan dầu khí. Trong phản ứng tạo thành Calcium

→ CaCl2.
chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 ⎯⎯
a. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e.
b. Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lần lượt là +2 và -1.
c. Nếu dùng 4 gam Calcium thì số mol electron Chlorine nhận là 0,4 mol.
d. Liên kết trong phân tử CaCl2 là liên kết cộng hóa trị.
Số nhận định đúng là:
A. 2
B. 3
C. 1
Câu 77: Cho phương trình nhiệt hóa sau:

D. 4

t
o
C2H5OH(l) + 3O2(g) ⎯⎯
→ 2CO2(g) + 3H2O(g) r H 298
= −1234,83 kJ
o

a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
b. Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0.
c. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm.
d. Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 kJ.
Câu 78: Cho các phát biểu sau:
(a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine.
(b) Chloramine - B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid - 19.
(c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.
(d) Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B.2.
C. 3.
D. 4.
Câu 79: Trong ion halide, các halogen có số oxi hoá thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử
trong phản ứng oxi hoá - khử. Cho các phát biểu sau:
a. Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.
b. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử: I−,Br−,Cl−,F−
c. Phân tử I- có tính khử mạnh nhất.
d. Ion Br- và I- có thể khử H2SO4 loãng thành SO2, S, H2S tùy vào điều kiện phản ứng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B.2.
C. 3.
D. 4.
PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 80: “Calcium chloride dùng trong điện phân để sản xuất calcium kim loại và điều chế các hợp kim
của calcium. Với tính chất hút ẩm lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sấy khí và chất
lỏng. Do nhiệt độ đông đặc thấp nên dung dịch calcium chloride được dùng làm chất tải lạnh
trong các hệ thống lạnh…. Ngoài ra, calcium chloride còn được làm chất keo tụ trong hóa dược
và dược phẩm hay trong các công việc khoan dầu khí. Trong phản ứng tạo thành Calcium
P a g e 7 | 13

→ CaCl2.
chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 ⎯⎯
a. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e.
b. Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lần lượt là +2 và -1.
c. Nếu dùng 4 gam Calcium thì số mol electron Chlorine nhận là 0,4 mol.
d. Liên kết trong phân tử CaCl2 là liên kết ion.
Câu 81: Hòa tan 5g CaO vào cốc chịu nhiệt chứa 25 mL nước cất ở nhiệt độ 25oC, sau 2 phút nhiệt độ đo
được là 50oC.
a. Phản ứng giữa CaO và nước là phản ứng thu nhiệt.
b. Phản ứng giữa CaO và nước là phản ứng tỏa nhiệt.
c. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên lớn hơn tổng enthalpy của sản phẩm.
d. Biến thiên enthalpy của phản ứng trên nhỏ hơn 0.
Câu 82: Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:
1
o
o
CO(g) + O2(g) → CO2(g) r H 298
= −283 kJ (1); H2(g) + F2(g) → 2HF(g)
r H 298
= −546 kJ (2)
2
a. Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (2)
b. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
c. Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1).
d. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 83: Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid
, tẩy trắng bột giấy công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh
luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hại cho thực
phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 250C, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo
phương trình
S(s) + O2(g) ⎯⎯
→ SO2(g) và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9 kJ
Những phát biểu nào sau đây
a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.
b. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ.mol-1.
c. Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng trên.
d. 0,5 mol sulfur tác dụng hết oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
Câu 84: Cho a g kim loại Zn dạng hạt vào lượng dư dung dịch HCl 2M, phương trình hóa học xảy ra như
sau:
Zn(s) + 2HCl(aq) ⎯⎯
→ ZnCl2(aq) + H2(g)
a. Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm giảm diện tích tiếp xúc của chất phản ứng
.
b. Thay a g Zn hạt bằng a g bột Zn làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.
c. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 1M làm tốc độ khí H2 thoát ra chậm hơn.
d. Thực hiện phản ứng bằng cách đun nóng nhẹ dung dịch HCl làm tốc độ khí H2 thoát ra nhanh hơn.
0

MnO2 ,t
Câu 85: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) ⎯⎯⎯⎯
→ 2KCl (s)+ 3O2 (g).
a. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là nhiệt độ.
b. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là chất xúc tác.
c. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là áp suất.
d. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là kích thước các tinh thể KClO3.
Câu 86: Xét các phản ứng xảy ra trong bình kín theo phương trình hoá học:

→ 2CO2(g) (1)
2CO(g) + O2(g) ⎯⎯
→ NH3(g) + HCl(g) (2)
NH4Cl(s) ⎯⎯
a. Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (1).
P a g e 8 | 13

b. Yếu tố áp suất làm giảm tốc độ của phản ứng (1).
c. Yếu tố áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng (2).
d. Yếu tố áp suất làm tăng tốc độ của phản ứng (2).
Câu 87: Nhóm halogen trong bảng tuần hoàn có chứa các nguyên tố phi kim điển hình. Các nguyên tố
halogen phổ biến gồm: F (Z = 9), C1 (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53).
a. Nhóm halogen thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.
b. Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng hợp chất và đơn chất.
c. Ion chloride có nhiều trog nước biển, muối mỏ dưới dạng hợp chất NaCl.
d. Các ion bromide, iodide cũng được tìm thấy trong nước biển và các mỏ muối.
Câu 88: Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
gồm: F (Z = 9), C1 (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Đơn chất halogen tồn tại dạng phân tử
X2, giữa các phân tử X2 thường có tương tác với nhau. Cho giá trị năng lượng liên kết X-X ở
bảng sau:
Liên kết
F-F
Cl-Cl
Br - Br
I-I
-1
o
Năng lượng liên kết (kJ.mol ) ở 25 C và 1 bar
159
243
193
151
Năng lượng liên kết X-X càng lớn thì liên kết càng bền.
a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns2np5.
b. Liên kết giữa các nguyên tử trong X2 là liên kết cộng hoá trị phân cực.
c. Tương tác giữa các phân tử X2 là tương tác van der Waals.
d. Năng lượng liên kết Cl - Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
Câu 89: Các halogen có tính oxi hóa mạnh.Trong một số phản ứng chúng vừa là chất oxi hóa vừa là chất
khử.
a. Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Cl2 vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ
tinh bột là dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng.
b. Cho giấy quì tím vào dung dịch nước Cl2 thì quì tím chuyển màu đỏ sau đó lại mất màu.
c. Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine chỉ đóng vai trò
chất oxi hóa.
d. Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội, tạo ra KClO3.
Câu 90: Chlorine là một nguyên tố halogen điển hình
a. Có thể tìm thấy chlorine trong tự nhiên dưới dạng NaCl trong nước biển hoặc muối mỏ.
b. Khi tác dụng với NaOH, chlorine chỉ đóng vai trò là chất khử.
c. Chlorine có nhiều ứng dụng trong đời sống như: làm chất tẩy trắng, khử trùng nước, sản xuất các
dung môi, …
d. Chlorine có thể oxi hóa tất cả các kim loại tạo muối chloride.
Câu 91: Trong ion halide, các halogen có số oxi hoá thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử
trong phản ứng oxi hoá - khử.
a. Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.
b. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử: I−,Br−,Cl−,F−
c. Phân tử I- có tính khử mạnh nhất.
d. Ion Br- và I- có thể khử H2SO4 loãng thành SO2, S, H2S tùy vào điều kiện phản ứng.
PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 92: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
1
o
→ CO(g) + O2(g)  r H 298
CO2(g) ⎯⎯
= 280 kJ .
2
o
→ 2CO(g) + O2(g) là bao nhiêu kJ?
Giá trị r H 298
của phản ứng 2CO2(g) ⎯⎯

P a g e 9 | 13

t
Câu 93: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 3H2(g) + N2(g) ⎯⎯
→ 2NH3(g)
o
r H 298 = −91,8 kJ . Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2(g) để tạo thành NH3(g) là bao nhiêu kJ?
o

Câu 94: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

→ Fe3O4(s) + 4H2(g)
3Fe(s) + 4H2O(l) ⎯⎯

o
r H 298
= 26,32 kJ

o
→ 3Fe(s) + 4H2O(l) là bao nhiêu kJ?
của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) ⎯⎯
r H 298

Câu 95: Cho các phản ứng hoá học sau:
a) Fe3O4(s) + 4CO(g) ⎯⎯
→ 3Fe(s) + 4CO2(g)
b) 2NO2(g) ⎯⎯
→ N2O4(g)
c) H2(g) + Cl2(g) ⎯⎯
→ 2HCl(g)
d) CaO(s) + SiO2(s) ⎯⎯
→ CaSiO3(s)
e) CaO(s) + CO2(g) ⎯⎯
→ CaCO3(s)
g) 2KI(aq) + H2O2(aq) ⎯⎯
→ I2(s) + 2KOH(aq)
Có bao nhiêu phản ứng ở trên thay đổi tốc độ đổi khi áp suất thay đổi?
Câu 96:
Cho phản ứng : 2N2O5(g) ⎯⎯
→ 4NO2(g) + O2(g)
Sau thời gian từ giây 61 đến 120 giây, nồng độ NO2 tăng từ 0,30 M lên 0,4M. Tốc độ trung bình của phản
ứng là a.10-4 M/s. Xác định giá trị của a.
Câu 97: Cho phương trình hóa học phản ứng: 2NO(g) + O2(g) ⎯⎯
→ 2NO2(g). Khi tăng nồng độ NO lên 2
lần thì tốc độ phản ứng tăng lên mấy lần ?
Câu 98: Trong đơn chất halogen sau: F2, Cl2, Br2 và I2. Có bao nhiêu đơn chất ở điều kiện thường tồn tại
ở thể khí ?
Câu 99: Cho các chất sau: Fe2O3, CaCO3, H2SO4, Ag, Mg(OH)2, Fe, CuO, AgNO3. Có bao nhiêu chất tác
dụng với dung dịch hydrochloric acid?
PHẦN 4. TỰ LUẬN
Dạng 1: Tính biến thiên enthapy của phản ứng.
Câu 100: Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng. Cho biết phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt hay toả
nhiệt? Biết: Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/ mol.
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 101: Nitrogen trifluoride (NF3) là nguyên liệu được sử dụng trong việc sản xuất pin mặt trời.
Phương trình hình thành nitrogen trifluoride được biểu diễn như sau:
N2(g) + 3F2(g) → 2NF3(g)
Tính biến thiên enthalpy chuẩn phản ứng, cho biết phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
Biết Eb(N≡N) = 950 kJ/mol ; Eb(F-F) = 1
 
Gửi ý kiến