Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ôn tập Hóa học 10 HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://filethpt.hcm.edu.vn/data/doc/2025/thptdaosontay/hongvv/2025_12/8/de-cuong-hk1-hoa-10-25-26_812202520.pdf
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:32' 29-01-2026
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Đào Sơn Tây
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I – HÓA HỌC 10
Năm học 2025 - 2026
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 3: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
Câu 4: Nguyên tử trung hòa về điện vì
A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện.
B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.
C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.
D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.
Câu 5: Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. –8.
B. +8.
C. –16.
D. 16.
Câu 6: Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử
này lần lượt là
A. 11 và 11.
B. 11 và 12.
C. 11 và 22.
D. 11 và 23.
Câu 7: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của
chúng?
A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.
B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.
C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.
D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.
Câu 8: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt mang điện là 12. Số electron trong
X là
A. 12.
B. 24.
C. 13.
D. 6.
Câu 9: Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là
14. Số hạt electron trong Al là
A. 13.
B. 15.
C. 27.
D. 14.
Câu 10: Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm
lạnh, vật liệu chống dính,… Nguyên tử fluorine chứa 9 hạt electron và 10 hạt neutron. Tổng
số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là
A. 19.
B. 28.
C. 30.
D. 32.
Câu 11: Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là
A.

48
16

S.

B.

16
32

Ge .

C.

32
16

S.

D.

16
32

S.

Câu 12: Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A =
15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là
A. B và D
B. B và E.
C. D và E.
D. D và G.
Câu 13: Nguyên tố carbon (C) có số hiệu nguyên tử là 6. Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là
A. +6.
B. –6.
C. +12.
D. –12.
1

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là
A. 88 O .

B.

16
8

O.

C.

8
16

O.

D.

32
8

O.

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của
magnesium là
A. 12.
B. 24.
C. 36.
D. 48.
Câu 16: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử khối.
Câu 17: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng?
A.

14
7

B. 16O.

N.

Câu 18: Nitrogen có hai đồng vị bền là

24
D. Mg12
.

C. 16S.
14
7

N và

15
7

17
18
N . Oxygen có ba đồng vị bền là 16
8 O , 8 O và 8 O .

Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là
A. 3.
B. 6.
C. 9.
D. 12.
Câu 19: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số proton.
C. số neutron.
D. số proton và số neutron.
Câu 20: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì
nó cho biết
A. số khối A.
B. nguyên tử khối của nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử Z. D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?
20
A. 14
B. 19
Y , 14
Y , 10
X , 14
X , 19
Z.
Z.
10
8
6
9
7
C.

28
14

X,

29
14

Y,

30
14

Z.

Câu 22: Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là

D.
79
35

40
18

X,

40
19

Y,

40
20

Z.

Br chiếm 50,69% số nguyên tử và

81
35

Br

chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là
A. 80,00.
B. 80,112.
C. 80,986.
D. 79,986.
Câu 23: Neon có ba đồng vị bền trong tự nhiên. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị được thể
hiện trong bảng sau:
Số khối
A
21
22
Tỉ lệ (%)
90,9
0,3
8,8
Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Ne là 20,18. Giá trị số khối A của đồng vị đầu tiên là
A. 19,00.
B. 20,00.
C. 21,01.
D. Không xác định được.
Câu 24: Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
Câu 25: Orbital s có dạng
A. hình tròn.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình bầu dục.
Câu 26: Lớp electron có số electron tối đa gọi là lớp electron bão hòa. Tổng số electron tối đa có trong
mỗi lớp L, M lần lượt là
A. 2 và 8.
B. 8 và 10.
C. 8 và 18.
D. 18 và 32.
2

Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tử có Z=16 là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p5.

C. 1s22s22p63s23p4.

D. 1s22s22p63s23p6.

Câu 28: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 29: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A. nguyên tử khối tăng dần.
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
C. số khối tăng dần.
D. mức năng lượng electron.
Câu 30: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 31: Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Câu 32: Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 33: Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X

A. 8.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 34: X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử
của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là
2 2 6 2
A. 1s 2s 2p 3s 3p3.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p2.
D. 1s22s22p53s23p4.
Câu 35: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 36: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
A. 8 và 18.
B. 18 và 8.
C. 8 và 8.
D. 18 và 18.
Câu 37: Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của
chúng có cùng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 38: Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là
A. 7 và 9.
B. 7 và 8.
C. 7 và 7.
D. 6 và 7.
Câu 39: Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 40: Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là
A. 18, 8, 8.
B. 18, 8, 10.
C. 18, 10, 8.
D. 16, 8, 8.
Câu 41: Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 42: Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
2 2 4.
Câu 43: Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s 2s 2p Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn

A. ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.
B. ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.
C. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
D. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.
3

Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Si (Z = 14).
B. P (Z = 15).
C. Ge (Z = 32).
D. As (Z = 33).
Câu 45: Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
A. O.
B. F.
C. Se.
D. Cl.
Câu 46: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H3PO4.
D. H2SiO3.
Câu 47: Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là:
A. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
D. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2.
Câu 48: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? Cho biết nguyên tố này được
sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.
A.
B.
B. N.
C. O. D. Mg.
Câu 49: Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân?
A. Số lớp electron.
B. Số electron ở lớp ngoài cùng.
C. Nguyên tử khối.
D. Số electron trong nguyên tử.
Câu 50: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn đều là
A. np2.
B. ns2.
C. ns2np2.
D. ns2np4.
Câu 51: X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. X2O.
D. X2O3.
Câu 52: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
D. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 53: X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A, trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide cao
nhất của X và Y có dạng là XO và YO3. Trong các phát biểu sau:
(1) X và Y thuộc 2 nhóm A kế tiếp nhau.
(2) X là kim loại, Y là phi kim.
(3) XO là basic oxide và YO3 là acidic oxide.
(4) Hydroxide cao nhất của Y có dạng Y(OH)6 và có tính base.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 54: Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A. N, Si, Mg, K.
B. Mg, K, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. K, Mg, Si, N.
Câu 55: Oxide cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5. Hợp chất của nó với hydrogen là
1 chất có thành phần khối lượng 17,65% H. Tìm nguyên tố đó là:
A. S
B. N
C. P
D.As
Câu 56: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH4. Oxide cao nhất của nó chứa
53,3% O. Nguyên tố R là:
A. C
B. N
C. Si
D. P
Câu 57: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần
4

A. khối lượng nguyên tử.
B. bán kính nguyên tử.
C. số hiệu nguyên tử.
D. độ âm điện của nguyên tử.
Câu 58: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử
nguyên tố X là
2 2 6
A. 1s 2s 2p .
B. 1s22s22p63s23p1.
C. 1s22s22p63s3.
D. 1s22s22p63s2.
Câu 59: Chromium (Cr) được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và
đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d54s1. Vị trí
của Cr trong bảng tuần hoàn là
A. ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.
B. ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.
C. ô số 24, chu kì 3, nhóm VIB.
D. ô số 27, chu kì 4, nhóm VIB.
Câu 60: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và
Z (1s22s22p63s23p1). Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang
phải là
A. Z, Y, X.
B. X, Y, Z.
C. Y, Z, X.
D. Z, X, Y.
6 2
Câu 61: Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe): [Ar]3d 4s . Vị trí iron (Fe) trong bảng tuần hoàn là
A. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.
B. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
C. ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
D. ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.
Câu 62: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p53s4.
D. 1s22s22p63s2.
Câu 63: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?
A. [Ne]3s23p3.
B. [Ar]3d14s2.
C. [Ar]3d74s2.
D. [Ar]3d54s2
Câu 64: Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công
thức oxide cao nhất của M là:
A. M2O.
B. M2O3.
C. M2O7.
D. MO3.
Câu 65: Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất
khí với H của R là:
A. RH.
B. RH2.
C. RH3.
D. RH4.
Câu 66: Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên
tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có:
A. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.
B. 2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.
C. 8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).
D. 6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.
CÂU 67: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm
argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
A. Fluorine.
B. Oxygen.
C. Hydrogen.
D. Chlorine.
CÂU 68: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm
neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
A. Fluorine.
B. Oxygen.
C. Hydrogen.
D. Chlorine.
CÂU 69: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm
helium khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
A. Fluorine.
B. Oxygen.
C. Hydrogen.
D. Chlorine.
CÂU 70: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là:
A. O + 2e ⟶ O2−
B. O ⟶ O2++ 2e
5

C. O + 6e ⟶ O6−
D. O + 2e ⟶ O2+
CÂU 71: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là:
A. Mg + 2e ⟶ Mg2−
B. Mg ⟶ Mg2++ 2e
C. Mg + 6e ⟶ Mg6−
D. Mg + 2e ⟶ Mg2+
CÂU 72: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Ca (Z = 20) theo quy tắc octet là:
A. Ca+ 2e ⟶ Ca2−
B. Ca⟶ Ca2++ 2e
C. Ca + 6e ⟶ Ca6−
D. Ca + 2e ⟶ Ca2+
CÂU 73: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Na (Z = 11) theo quy tắc octet là:
A. Na + 1e ⟶ Na1−
B. Na ⟶ Na++ 1e
C. Na + 2e ⟶ Na2−
D. Na + 1e ⟶ Na+
CÂU 74: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử K (Z = 19) theo quy tắc octet là:
A. K + 1e ⟶ K1−
B. K⟶ K++ 1e
C. K + 2e ⟶ K2−
D. K + 1e ⟶ K+
CÂU 75: Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là:
A. Na (Z = 11)
B. Cl (Z = 17)
C. Ne (Z = 10)
D. O (Z = 8)
CÂU 76: Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là:
A. S + 2e ⟶ S2−
B. S ⟶ S2++ 2e
C. S ⟶ S6++ 6e
D. S ⟶ S2−+ 2e
CÂU 77: Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z= 19) phải nhường đi:
A. 2 electron
B. 1 electron
C. 3 electron
D. 4 electron
CÂU 78: Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm:
A. 2 electron
B. 1 electron
C. 3 electron
D. 4 electron
CÂU 79: Ion hydrogen có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào:
A. He
B. Ne
C. Ar
D. Kr
Câu 80: Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại thường có khuynh hướng?
A. Nhận thêm electron.
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron.
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 81: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
A. Một hay nhiều cặp electron dùng chung
B. Một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện
lớn hơn.
Câu 82: Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng ?

→ Na+
A. Na + 1e ⎯⎯

→ 2Cl- + 2e
B. Cl2 ⎯⎯

→ 2O2→ Al3+
C. O2 + 2e ⎯⎯
D. Al ⎯⎯
Câu 83: Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. NCl3.

+ 3e
D. SO2.

Câu 84: Nguyên tử nào dưới đây cần nhường 2 electron để đạt cấu trúc ion bền?
A. A (Z = 8).
B. B ( Z = 9).
C. C (Z= 11).
D. D (Z =12).
6

+

Câu 85: Trong ion Na , chọn phương án đúng:
A. Số electron nhiều hơn số proton.
C. Số electron bằng số proton.

B. Số proton nhiều hơn số electron.
D. Số electron bằng hai lần số proton.
-

Câu 86: Cho nguyên tố Cl (Z = 17). Cấu hình electron của ion Cl là?
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s23p64s2
C. 1s22s22p63s23p4

D. 1s22s22p63s23p6
+

Câu 87: Cho nguyên tố K (Z = 19). Cấu hình electron của ion K là?
A. 1s22s22p63s23p64s24p6
B. 1s22s22p63s23p64s1
C. 1s22s22p63s23p6

D. 1s22s22p63s23p2
Câu 88: Cation M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử M là?
A. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p63s23p64s2
2+

C. 1s22s22p63s23p4
D. 1s22s22p63s23p2
Câu 89: Phân tử nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị?
A. NaCl
B. K2O
C. Cl2
Câu 90: Liên kết trong phân tử O2 là liên kết gì?
A. Liên kết ion
B. Liên kết cho nhận
C. Liên kết hydro
D. Liên kệt cộng hóa trị
Câu 91: Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức Lewis?

D. Fe3O4

A.
B.
C.
D.
Câu 92: Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. Một electron chung.
B. Sự cho – nhận electron.
C. Một cặp electron góp chung.
D. Một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Câu 93: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
A. LiCl
B. CF2Cl2
C. CHCl3
D. N2
Câu 94: Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. NaCl
B. BCl3
C. Cl2
D. CO2
Câu 95: Liên kết  được hình thành do
A. Sự xen phủ bên của hai orbital
B. Cặp electron dùng chung.
C. Lực hút tĩnh điện giữa hai ion
D. Sự xen phủ trực của hai orbital
Câu 96: Liên kết  được hình thành do
A. Sự xen phủ bên của hai orbital
B. Cặp electron dùng chung.
C. Lực hút tĩnh điện giữa hai ion
D. Sự xen phủ trục của hai orbital
PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1 : Đồng vị
Câu 1: Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là 79Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 81Br chiếm
49,31% số nguyên tử. Xác định nguyên tử khối trung bình của bromine ?
Câu 2: Boron là nguyên tố có nhiều tác dụng đối với cơ thể người như: làm lành vết thương, điều hòa
nội tiết sinh dục, chống viêm khớp,… Do ngọn lửa cháy có màu đặc biệt nên boron vô định hình được
dùng làm pháo hoa. Boron có hai đồng vị là 10B và 11B, nguyên tử khối trung bình là 10,81. Tính phần
trăm mỗi đồng vị của boron.
7

Câu 3: Trong tự nhiên, Clorine (Cl) tồn tại chủ yếu 2 đồng vị 35Cl (75%) và 37Cl (25%). Xác định
nguyên tử khối trung bình của clorine?
Câu 4: Trong tự nhiên, Copper (Cu) tồn tại 2 đồng vị 63Cu và 64Cu. Tính % số nguyên tử của mỗi
đồng vị ? Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54.
60(

Câu 5: Trong tự nhiên, Niken có 3 đồng vị bền 58𝑁𝑖 ( 67%) , 𝑁𝑖 ( 26%), 61𝑁𝑖 ( 7%) .Tính nguyên tử
khối trung bình của Niken .
Câu 6: Trong tự nhiên, Ag có 2 đồng vị bền .Trong đó đồng vị số khối 109 chiếm 44%.Tính số khối
của đồng vị còn lại, biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88.
Câu 7: Trong tự nhiên, Cacbon có 2 đồng vị bền 12𝐶 và 13𝐶 .Tính phần trăm mỗi đồng vị ,biết
nguyên tử khối trung bình của Cacbon là 12,01 .
Câu 8 : Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 .Sb có 2 đồng vị ,biết 121𝑆𝑏 chiếm 62% .Tính số
khối của đồng vị còn lại .
Câu 9 : Trong tự nhiên, Zn có 2 đồng vị bền 65𝑍𝑛 và 67𝑍𝑛 .Tính phần trăm mỗi đồng vị ,biết nguyên
tử khối trung bình của Zn là 65,41 .
Dạng 2: Viết cấu hình electron , vị trí , tính chất hóa học , biểu diễn AO
Câu 1: Nitrogen là thành phần dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển và sinh sản của thực
vật. Biết nitrogen có số hiệu nguyên tử là 7.
a) Viết cấu hình electron của nitrogen.
b) Biểu diễn cấu hình electron của nitrogen theo ô orbital
c) Nitrogen là nguyên tố s, p, d hay f?
d) Xác định vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn ( không giải thích)
Câu 2: Phosphorus (P) là nguyên tố dùng trong sản xuất diêm, sản xuất bom ,đạn cháy ,đạn pháo….
Biết phosphorus có số hiệu nguyên tử là 15.
a) Viết cấu hình electron của phosphorus.
b) Biểu diễn cấu hình electron của phosphorus theo ô orbital
c) Phosphorus là nguyên tố s, p, d hay f?
d) Xác định vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn
Câu 3 : Calcium( Ca) là nguyên tố có trong nhiều hợp chất có ứng dụng thực tế trong ngành xây dựng .
Biết calcium có số hiệu nguyên tử là 20.
a) Viết cấu hình electron của calcium
b) Biểu diễn cấu hình electron của calcium theo ô orbital
c) Calcium là nguyên tố s, p, d hay f?
d) Xác định vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn.
Câu 4 : Sodium ( Na)là nguyên tố có trong nhiều hợp chất có ứng dụng thực tế : nấu xà phòng ,chế
biến dầu mỏ, công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm …. Biết sodium có số hiệu nguyên tử là
11.
a) Viết cấu hình electron của sodium
b) Biểu diễn cấu hình electron của sodium theo ô orbital
c) Sodium là nguyên tố s, p, d hay f?
d) Xác định vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn
Câu 5: Chlorine thường được sử dụng để khử trùng nước máy sinh hoạt. Nguyên tố ở ô số 17, chu kì
3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết:
a) Cấu hình electron của Chlorine.
b) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Chlorine
c) Chlorine là kim loại hay phi kim.
8

Câu 6: Sulfur ( S) là nguyên tố dùng để sản xuất acid sulfuric có nhiều ứng dụng trong ngành công
nghiệp . Nguyên tố sulfur ở ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết:
a. Cấu hình electron của sulfur.
b. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur.
c. Sulfur là kim loại hay phi kim.
d. Oxide và hydroxide cao nhất của sulfur có tính acid hay base.
Câu 7: Sodium (Na) là nguyên tố có trong nhiều hợp chất có ứng dụng thực tế : nấu xà phòng ,chế biến
dầu mỏ, công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm. Nguyên tố sodium ở ô số 11, chu kì 3, nhóm
IA trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết:
a. Cấu hình electron của sodium.
b. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sodium.
c. Sodium là kim loại hay phi kim.
Câu 8: Calcium (Ca) là nguyên tố có trong nhiều hợp chất có ứng dụng thực tế trong ngành xây dựng.
Nguyên tố calcium ở ô số 20, chu kì 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết:
a. Cấu hình electron của Calcium .
b. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Calcium .
c. Calcium là kim loại hay phi kim.
d. Công thức oxide cao nhất của Calcium .
e. Công thức hydroxide cao nhất của Calcium .
Dạng 3 : Liên kết hóa học
Câu 1. Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: Cl (3,16); O (3,44); N (3,04); H (2,20); Al (1,61); Na
(0,93); C(2,55). Xác định kiểu liên kết (liên kết ion? cộng hóa trị không phân cực? cộng hóa trị phân
cực?) trong các phân tử sau: HCl, H2, NH3 Na2O, NaCl, AlCl3, CH4, CCl4
Câu 2. Viết công thức electron, công thức Lewis và công thức cấu tạo của : N2, CO2, CH4, CCl4, HCl,
F2. Cho F( Z=9) ;N(Z=7) ;C(Z=6) ;H(Z=1) ;Cl(Z=17) ; O(Z=8) ;
Câu 3. Viết công thức electron, công thức Lewis và công thức cấu tạo của : H2O, H2S, Cl2, O2, PCl3,
PH3. Cho H(Z=1) ;O(Z=8) ;S(Z=16) ;Cl( Z=17) ;P(Z=15)
Câu 4. Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau:
a) Potassium fluorine (KF).
b) Calcium oxide (CaO).
c) Sodium oxide (Na2O)
d) Sodium chlorine ( NaCl)
Cho K( Z=19) ,Ca( Z=20) ,Na( Z=11) , F(Z=9),O(Z=8),Cl( Z=17)
Câu 6 : Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau:
a) Magnesium chlorine ( MgCl2)
b) Aluminium fluorine ( AlF3)
c) Potasium oxide (K2O)
Cho K( Z=19) ,Mg( Z=12) ,Al( Z=13) , F(Z=9),O(Z=8),Cl( Z=17)
Câu 7 :Ammonia (NH3) khan (nguyên chất) được bơm vào đất ở dạng khí, là nguồn phân đạm phổ
biến ở Bắc Mỹ do giá thành và tuổi thọ tương đối lâu trong đất so với các dạng phân đạm khác. Do
tính ổn định của ammonia khan trên đất lạnh, nông dân trồng ngô thường bón ammonia khan vào
mùa thu để bắt đầu hoạt động gieo trồng vào mùa xuân. Viết công thức elctron, công thức Lewis và
công thức cấu tạo của ammonia.
Dạng 4 : So sánh tính kim loại, tính phi kim, bán kính nguyên tử, độ âm điện của các nguyên tố
Câu 1 : So sánh bán kính nguyên tử của Li(Z=3) ;Na(Z=11);K(Z=19)
Câu 2 : So sánh độ âm điện của N(Z=7);O(Z=8);F(Z=9)
9

Câu 3 : So sánh tính kim loại của Na ( Z=11) ; Mg ( Z=12 ) ; Al( Z=13 )
Câu 4 : So sánh tính phi kim của P(Z=15);S(Z=16);Cl(Z=17)
Câu 5 : So sánh bán kính nguyên tử của Al (Z=13) ;Si(Z=14);P(Z=15)
Câu 6 : So sánh độ âm điện của Si(Z=14);P(Z=15);S(Z=16)
Câu 7 : So sánh tính kim loại của Be ( Z=4) ; Mg ( Z=12 ) ; Ca( Z=20 )
Câu 8 : So sánh tính phi kim của S(Z=16);F(Z=9);Cl(Z=17)

10
 
Gửi ý kiến