Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ÔN ĐH Lý năm 2011 số 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:37' 31-12-2010
Dung lượng: 269.0 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN - QUẢNG TRỊ Thời gian: 90 phút.

Câu1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về momen quán tính của vật rắn đối với trục quay cố định.
A.Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật.
C.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào tốc độ góc của vật.
D.Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng của vật.
Câu2. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng của đĩa. Tác dụng một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2. Khối lượng của đĩa là
A. 160kg B. 960kg C. 240kg D. 80kg
Câu3. Một ròng rọc có bán kính 20cm có momen quán tính 0,04kgm2 đối với trục quay của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2N tiếp tuyến với vành . Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tốc độ của ròng rọc sau 5s chuyển động là.
A. 15 rad/s B. 75 rad/s C. 30 rad/s D. 6 rad/s
Câu4. Các vận động viên nhẩy cầu xuống nước có động tác “bó gối” thật chặt trên không là nhằm để.
Giảm momen quán tính để tăng momen động lượng.
Tăng momen quán tính để tăng tốc độ góc.
Tăng momen quán tính để giảm tốc độ góc.
Giảm momen quán tính để tăng tốc độ góc.
Câu5. Phương trình toạ độ góc  theo thời gian nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất điểm quay quanh một trục cố định, ngược với chiều dương quy ước.
A.  = - 5 + 4t + t2 (rad, s) B.  = 5 - 4t + t2 (rad, s)
C.  = 5 + 4t - t2 (rad, s) D.  = - 5 - 4t - t2 (rad, s)
Câu6. Với con lắc lò xo nếu tăng khối lượng và không thay đổi biên độ thì.
A. Thế năng tăng B. Động năng tăng
C. Cơ năng toàn phần không thay đổi D. Lực đàn hồi tăng
Câu7. Gọi  và  là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà- Chọn đáp án đúng công thức tính biên độ của dao động của vật.
A.  B.  C.  D. 
Câu8. Hai lò xo giống hệt nhau có chiều dài tự nhiên l0= 20cm, độ cứng k = 200N/m ghép nối tiếp với nhau rồi treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Treo vào đầu dưới một vật nặng m = 200g rồi kích thích cho vật dao động với biên độ 2cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tối đa và tối thiểu của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là.
A. 24cm và 20cm B. 42,5cm và 38,5cm C. 23cm và 19cm D. 44cm và 40cm
Câu9. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2. Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1 + l2 và l1 - l2 dao động với chu kỳ 2,7s và 0,9s. Chu kỳ dao động của các con lắc
 
Gửi ý kiến