Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GIÁO ÁN HÓA 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị hoa
Ngày gửi: 14h:39' 28-09-2014
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: đặng thị hoa
Ngày gửi: 14h:39' 28-09-2014
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
HỌC KÌ II
Tuần 19 Ngày soạn 2/12/13
TIẾT 37 AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
CHUẨN KIẾN THỨC , KỸ NĂNG
Kiến thức
HS biết được
Axit cacbonic là axit rất yếu, không bền.
Muối cacbonat có những tính chất của muối như: tác dụng với axit, với dd muối, với dd kiềm. Ngoài ra muối cacbonat dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao giải phóng khí cacbonic.
Muối cacbonat có ứng dụng trong sản xuất, đời sống.
Kĩ năng
Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chất hóa học của muối cacbonat. Tác dụng với axit, với dd muối, dd kiềm.
Biết quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận về tính chất dễ bị nhiệt phân hủy của muối cacbonat.
* Trọng tâm: T/C HH của axit, muối cacbonnat.
CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
TN 1: 1 ống dd NaHCO3, 1 ống dd Na2CO3 , 2 ống dd HCl
TN 2: 1 ống dd K2CO3, 1 ống dd Ca(OH)2
TN 3: 1 ống dd Na2CO3, 1 ống dd CaCl2
TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
AXIT CACBONIC (H2CO3)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Axit cacbonic
Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí cacbonic. 1000cm3 nước hòa tan 90cm3 CO2.
H2CO3 là axit yếu.
Dd H2CO3 làm quỳ tím hồng.
H2CO3 không bền.
H2CO3 CO2 + H2O
I/ Axit cacbonic
1/ Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: (SGK)
2/ Tính chất hóa học:
H2CO3 là axit yếu.
Dd H2CO3 làm quỳ tím hồng.
H2CO3 không bền.
H2CO3 CO2 + H2O
Hoạt động 2
MUỐI CACBONAT
Phân loại:
GV
- Muối trung hòa không còn nguyên tố H trong thành phần gốc axit
-Muối axit có nguyên tố H trong thành phần gốc axit
Tính tan:
GV hd HS tra bảng tính tan, rút ra qui luật về tính tan của muối cacbonat
Tác dụng với axit:
Hs làm thí nghiệm để rút kết luận
TN 1
- Cho dd NaHCO3 và Na2CO3
lần lượt t/d với dd HCl
Tác dụng của dd bazơ:
TN 2
- Cho dd K2CO3t/d với dd Ca(OH)2
Chú ý: NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
Tác dụng với dd muối:
TN 3
Cho dd Na2CO3t/d với dd CaCl2
Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
Gv làm t/nghiệmbiểu diễn
Hs phân biệt muối trung hòa, muối axit: CaCO3, KHCO3, NaHCO3…
HS tra bảng để rút qui luật
- Nêu hiện tượng: bột khí thoát ra 2 ống nghiệm
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
- Nêu hiện tượng: có kết tủa trắng xuất hiện
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
- Nêu hiện tượng: có kết tủa trắng xuất hiện
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
- Nêu hiện tượng: có khí bay lên
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
II/ Muối cacbonat
1/ Phân loại:
Cacbonat trung hòa.
Vd: CaCO3, Na2CO3, MgCO3,...
Muối cacbonat axit.
Vd: Ca(HCO3)2: canxi hiđro cacbonat.
NaHCO3: natri hiđro cacbonat.
2/ Tính chất
a/ Tính tan:
Đa số muối cacbonat không tan trong nước trừ muối cacbonat kim loại kiềm như: K2CO3, Na2CO3.
Hầu hết muối hiđro cacbonat tan trong nước như: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
b/ Tính chất hóa học
* Tác dụng với axit:
- NaHCO3 (dd) + HCl (dd) NaCl (dd) + H2O (l) + CO2 (k)
- Na2CO3 (dd) + 2HCl (dd) 2NaCl (dd) + H2O (l) + CO2 (k)
KL: Muối cacbonat + dd axit mạnh muối mới + CO2.
* Tác dụng của dd bazơ:
K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH (dd)
Dd muối cacbonat + dd bazơ muối cacbonat + bazơ mới.
Chú ý: NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O.
* Tác dụng với dd muối:
Na2CO3 (dd) + CaCl2 (dd) CaCO3 (r) + 2NaCl (dd).
KL: Dd muối cacbonat + dd muối 2 muối mới.
* Muối cacbonat bị nhiệt
Tuần 19 Ngày soạn 2/12/13
TIẾT 37 AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
CHUẨN KIẾN THỨC , KỸ NĂNG
Kiến thức
HS biết được
Axit cacbonic là axit rất yếu, không bền.
Muối cacbonat có những tính chất của muối như: tác dụng với axit, với dd muối, với dd kiềm. Ngoài ra muối cacbonat dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao giải phóng khí cacbonic.
Muối cacbonat có ứng dụng trong sản xuất, đời sống.
Kĩ năng
Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chất hóa học của muối cacbonat. Tác dụng với axit, với dd muối, dd kiềm.
Biết quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận về tính chất dễ bị nhiệt phân hủy của muối cacbonat.
* Trọng tâm: T/C HH của axit, muối cacbonnat.
CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
TN 1: 1 ống dd NaHCO3, 1 ống dd Na2CO3 , 2 ống dd HCl
TN 2: 1 ống dd K2CO3, 1 ống dd Ca(OH)2
TN 3: 1 ống dd Na2CO3, 1 ống dd CaCl2
TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Hoạt động 1
AXIT CACBONIC (H2CO3)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Axit cacbonic
Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí cacbonic. 1000cm3 nước hòa tan 90cm3 CO2.
H2CO3 là axit yếu.
Dd H2CO3 làm quỳ tím hồng.
H2CO3 không bền.
H2CO3 CO2 + H2O
I/ Axit cacbonic
1/ Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí: (SGK)
2/ Tính chất hóa học:
H2CO3 là axit yếu.
Dd H2CO3 làm quỳ tím hồng.
H2CO3 không bền.
H2CO3 CO2 + H2O
Hoạt động 2
MUỐI CACBONAT
Phân loại:
GV
- Muối trung hòa không còn nguyên tố H trong thành phần gốc axit
-Muối axit có nguyên tố H trong thành phần gốc axit
Tính tan:
GV hd HS tra bảng tính tan, rút ra qui luật về tính tan của muối cacbonat
Tác dụng với axit:
Hs làm thí nghiệm để rút kết luận
TN 1
- Cho dd NaHCO3 và Na2CO3
lần lượt t/d với dd HCl
Tác dụng của dd bazơ:
TN 2
- Cho dd K2CO3t/d với dd Ca(OH)2
Chú ý: NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
Tác dụng với dd muối:
TN 3
Cho dd Na2CO3t/d với dd CaCl2
Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
Gv làm t/nghiệmbiểu diễn
Hs phân biệt muối trung hòa, muối axit: CaCO3, KHCO3, NaHCO3…
HS tra bảng để rút qui luật
- Nêu hiện tượng: bột khí thoát ra 2 ống nghiệm
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
- Nêu hiện tượng: có kết tủa trắng xuất hiện
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
- Nêu hiện tượng: có kết tủa trắng xuất hiện
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
- Nêu hiện tượng: có khí bay lên
- HS viết PT
- Nhận xét( kết luận
II/ Muối cacbonat
1/ Phân loại:
Cacbonat trung hòa.
Vd: CaCO3, Na2CO3, MgCO3,...
Muối cacbonat axit.
Vd: Ca(HCO3)2: canxi hiđro cacbonat.
NaHCO3: natri hiđro cacbonat.
2/ Tính chất
a/ Tính tan:
Đa số muối cacbonat không tan trong nước trừ muối cacbonat kim loại kiềm như: K2CO3, Na2CO3.
Hầu hết muối hiđro cacbonat tan trong nước như: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
b/ Tính chất hóa học
* Tác dụng với axit:
- NaHCO3 (dd) + HCl (dd) NaCl (dd) + H2O (l) + CO2 (k)
- Na2CO3 (dd) + 2HCl (dd) 2NaCl (dd) + H2O (l) + CO2 (k)
KL: Muối cacbonat + dd axit mạnh muối mới + CO2.
* Tác dụng của dd bazơ:
K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH (dd)
Dd muối cacbonat + dd bazơ muối cacbonat + bazơ mới.
Chú ý: NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O.
* Tác dụng với dd muối:
Na2CO3 (dd) + CaCl2 (dd) CaCO3 (r) + 2NaCl (dd).
KL: Dd muối cacbonat + dd muối 2 muối mới.
* Muối cacbonat bị nhiệt
 






Các ý kiến mới nhất