Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

đề Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thành
Ngày gửi: 08h:47' 26-08-2021
Dung lượng: 15.5 MB
Số lượt tải: 1212
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ……………………………………………Lớp : 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2020 - 2021
STT
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1 Nhận biết
Mức 2 Thông hiểu
Mức 3 Vận dụng
 TỔNG




TN
TL
HT khác
TN
TL
HT khác
TN
TL
TN
TL
HT khác

 1
 Đọc hiểu
Số câu
02
01
1





02
01
1



Câu số
1,2
3






02
02




Số điểm
2,0
1,0
7.0





2,0
1,0
7,0

Tổng
Số câu
04


Số điểm
10

 2
 Viết
Số câu




1
1

1
1
1
1



Câu số




4
7,0

5
1
1




Số điểm




1,5


1,5
1,5
1,5
7,0

Tổng
Số câu
03


Số điểm
10



ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Bố cho bé Thư đi sở thú .Ở sở thú có chim sâm cầm .Gần bờ hồ có cá trắm,cá lia thia và cả rùa nữa chứ. Sở thú quả là thật đẹp !
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu ?
A. Nhà hát B. Sở thú C.Công viên
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ở sở thú có chim gì ?
A. Chim cút B. Chim vẹt. C. Chim sâm cầm
Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Bờ hồ có cá gì ?
A. Cá mè B. Cá lia thia C. Cua
Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?



II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê. Chị Lê khen bé thật đáng yêu .












Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm g hay gh
Bàn …...ế Nhà …..a

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp







Gà trống

 Bắp ngô

 Cà tím


Sơn ca


Câu 3:(M2 - 1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp
Sên thì ........chậm.
( đi, bò,chạy)
Câu 4:(M3- 1 điểm):Em đã giúp bố mẹ làm các công việc gì?




--------------------------------------------------------------------------------------

ĐỀ KIỂM TRA
I.Đọc thành tiếng
Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ họp ở bờ đê. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép. Chợ có quả me, quả dưa, quả lê. Bà mua cam làm quà cho bé. Về nhà, bé để quả to cho bà, quả nhỏ cho bé.
II.Đọc hiểu
Câu 1. Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy nối đúng:






Câu 2. Em hãy nối các hình dưới đây với từ ngữ tương ứng


III.Viết
 
Gửi ý kiến