Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

De Thi Thu Dai Hoc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quyền
Ngày gửi: 07h:10' 13-08-2012
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Đề thi thử Đại học
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài 90 phút – Số câu trắc nghiệm 50 câu
--------------------------------

Câu 1: Cần lấy bao nhiêu lít H2 và CO để điều chế hỗn hợp H2 và CO có tỉ khối hơi đối với Metan bằng 1,5.
A. 2; VCO = 9 B. 4; VCO = 8
C. 2; VCO = 11 D. 9; VCO = 12
Câu 2: Cho 17,7g một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7gam kết tủa. Công thức của ankylamin là:
A. CH5N B. C4H9N C. C3H9N D. C2H5NH2
Câu 3: Cho luồng H2 đi chậm qua ống sứ đựng mg Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian thu được 20,88gam hỗn hợp X gồm (Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3). Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc, nóng được 8,736 lít NO2. Giá trị của m là:
A. 16gam B. 8gam C. 24gam D. 20gam
Câu 4: Cho 4 gam hỗn hợp A gồm (FeS2 và Cu2S) phản ứng hết với H2SO4 đặc thu được 4,48 lít khí (đktc). Tỉ lệ mol tương ứng hai muối thu được là:
A. 2 : 1 B. 1 : 2 C. 3 : 1 D. 1 : 3
Câu 5: Amin thơm ứng với CTPT C7H9N có mấy đồng phân:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 6: Dùng hoá chất nào dưới đây để phân biệt axit fomic và axi axetic:
A. AgNO3/ NH3 B. Na2CO3 C. NaOH D. Na
Câu 7: Axit HCOOH 0,46% (D = 1g/ ml) có PH = 3. Độ điện ly X là:
A. 0,5% B. 0,45% C. 1% D. 2%
Câu 8: Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F- có đặc điểm chung là:
A. Số khối B. Số eletron C. Số proton D. Số nơtron
Câu 9: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt các kim loại Al, Cu, Fe, K.
A. H2O B. NaOH C. HCl loãng D. Dung dich Cl2
Câu 10: Để trung hoà axit tự do có trong 5,6g lipit cần 6ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số axit là:
A. 6 B. 2,45 C. 4,29 D. 4,82
Câu 11: Trung hoà dung dịch chứa 0,9047g một axit cacboxylic A cần 54,5ml dung dịch NaOH 0,2M. A không làm mất màu dung dịch Br2. Công thức cấu tạo A là:
A. C6H4 (COOH)2 B. C6H3 (COOH)3 C. CH3C6H3 (COOH)2 D. Đáp án khác
Câu 12: Cho 2 gam hỗn hợp A (Ca, Zn, Fe, Al) tác dụng với HCl dư giải phóng 0,1g khí. Mặt khác 2 gam A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Thành phần trăm khối lượng của Fe trong A là:
A. 16,8% B. 22,4% C. 14% D. 19,2%
Câu 13: Đun nóng 21,8gam chất với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,8g, muối axit hữu cơ đơn chức và rượui B. Nếu cho B bay hơi ở đktc thì chiếm 2,24 lít. Lượng NaOH dư trung được hoà bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M. A là:
A. (HCOO)3C3H5 B. C2H5COOCH3 C. (C2H5COO)3C3H5 D. (CH3COO)
 
Gửi ý kiến