Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề thi 8tuần Lớp2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:15' 27-10-2008
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người

Họ và tên học sinh:………………………………………………………………………………………….…Lớp:…………………………………………
Họ và tên giáo viên chấm: ……………………………………………………………………….……Điểm chấm:………………………

Bài kiểm tra 8 tuần năm học 200….. - 200…..
Môn: toán lớp 2
( Thời gian làm bài 40 phút )


I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Các số 73, 37, 54, 45 được sắp xếp từ bé đến lớn là:

A. 73, 37, 54, 45
C. 37, 73, 45, 54
B. 45, 54, 37, 73
D. 37, 45, 54, 73


2. Kết quả của phép cộng 29 + 5 là:

A. 14
C. 34
B. 79
D. 24


3. Số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính 28 + 59 = …

A. 77
C. 79
B. 78
D. 87


4. Hình vẽ bên có:
A. 1 đoạn thẳng
B. 2 đoạn thẳng
C. 3 đoạn thẳng
D. 4 đoạn thẳng



5. Trong hình bên có:

A. 9 hình chữ nhật
B. 8 hình chữ nhật
C. 7 hình chữ nhật
D. 4 hình chữ nhật


II. Phần vận dụng: (7 điểm)

Bài1: ( 2 điểm ) Tính
1 5
7
..………..
2 6
2 4
………….
2 9
5 6
………….


3 8
4 5
..………..
3 7
2 6
………….
5 6
2 5
…………


Bài 2: ( 2 điểm ) Mai cân nặng 29 kg, anh của Mai cân nặng hơn Mai 12kg. Hỏi anh của Mai nặng bao nhiêu kilôgam ?

Tóm tắt
Bài giải



















































































































































































































































































































































































































Bài 3: ( 2 điểm) Với các điểm A, B, C, D, E (hình vẽ bên)
Dùng thước và bút nối các điểm để có:
a) Hình chữ nhật ABDE
b) Hình tứ giác BCDE
c) Hình tứ giác ABCD




Bài 4: ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào ô trống
5
2 7
8 1

6 6
8
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓