Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề kiểm tra kỳ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Anh Đồng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:07' 25-09-2009
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD& ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH NĂM HỌC 2008-2009
______________________ __________________

MÔN: TOÁN - Lớp 8
Thời gian: 90 phút, không tính thời gian giao đề
(/
ĐỀ: ( Học sinh làm bài trên giấy thi)

I. LÝ THUYẾT:(2điểm):
Câu 1: Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?
Câu 2: Nêu hệ quả của định lý Talet? Áp dụng: tính độ dài x trong hình vẽ sau:






II. BÀI TẬP: (8 điểm):
Bài 1 (1,5đ): Giải các phương trình sau:
a) 5 – (x – 6) = 4 (3 – 2x)
b) +  = 
Bài 2 (1,5đ):
a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
 – 2 < 
b) Khi x ≥ 0, rút gọn biểu thức A = 3x + 2 + |5x|
Bài 3 (1đ): Tìm diện tích nền nhà hình chữ nhật biết chiều dài gấp 5 lần chiều rộng và có chu vi bằng 48 mét.
Bài 4 (0,5đ): Với giá trị nào của x thì  < 0
Bài 5 (3,5đ): Cho ( ABC vuông ở A, đường cao AH. Biết AB = 15cm; AH = 12cm.
a) Tính độ dài BH
b) Chứng minh rằng : (AHB (CHA. Từ đó tính HC, AC.
c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm; trên cạnh BC lấy điểm F sao
cho CF =4cm. Chứng minh rằng: (CEF vuông.
d) Chứng minh rằng: CE . CA = CF . CB


PHÒNG GD& ĐT QUẬN SƠN TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH NĂM HỌC 2008-2009
______________________ __________________

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: TOÁN - Lớp 8
I. LÝ THUYẾT(2điểm):
Câu 1:(1đ)
- Định nghĩa hai phương trình tương đương( hoặc pt bậc nhất 1 ẩn số)đúng : 0,5đ
- Cho ví dụ đúng : 0,5đ
Câu 2:(1đ) - Nêu hệ quả (hoặc định lý) Talet trong tam giác đúng : 0,5đ
- Tính đúng giá trị của x trên hình vẽ : 0,5đ
II. BÀI TẬP (8 điểm):
Bài 1 (1,5đ):
a) (0,5đ) : + Khai triển đúng : 0,25đ
+ Kết quả đúng+ kết luận : 0,25đ
b) (1đ): + Tìm ĐKXĐ đúng : 0,25đ
+ Quy đồng khử mẫu đúng : 0,25đ
+ Khai triển đúng : 0,25đ
+ Kết quả, kết luận đúng : 0,25đ
Bài 2 (1,5đ): a) (1đ): + Quy đồng đúng : 0,25đ
+ Chuyển vế đổi dấu đúng : 0,25đ
+ Kết quả, kết luận đúng : 0,25đ
+ Biểu diễn đúng : 0,25đ
b) (0,5đ): + Khi x ≥ 0, bỏ giá trị tuyệt đối đúng : 0,25đ
+ Rút gọn đúng : 0,25đ
Bài 3 (1đ): + Gọi x và đặt điều kiện của x đúng : 0,25đ
+ Biểu diễn chiều dài hoặc chiều rộng theo x : 0,25đ
+ Lập phương trình đúng : 0,25đ
+ Giải phương trình và trả lời diện tích đúng : 0,25đ
Bài 4 (0,5đ): Chia làm 2 trường hợp: + Trường hợp 1 đúng : 0,25đ
+ Trường hợp 2 đúng : 0,25đ
Bài 5 (3,5đ): Hình vẽ đúng : 0,25đ
a) Tính độ dài BH đúng : 0,5đ
b) Chứng minh đúng 2 ( đồng dạng : 0,5đ
+ Tính HC đúng : 0,5đ
+ Tính AC đúng : 0,25đ
c) Chứng minh hai (CEF và CAH đồng dạng theo t/
 
Gửi ý kiến