Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

cac bt hoa 11 hk1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tài
Ngày gửi: 09h:11' 10-01-2012
Dung lượng: 252.0 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
1. trình hoá các hoá sau
a,           NH3  N2 Mg3N2 NH3 NH4NO3 N2O
    HCl NH4Cl NH4NO3 NH3
     NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO N2
 
b, NH4NO2  N2  NO  NO2  NaNO3  O2
                                          
                       NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4](OH)2                     
d,   N2   NH3  NH4Cl  NH3  NH4NO3  N2O
                NO  NO2         HNO3  Cu(NO3)2  KNO3  KNO2
                                        Fe(OH)2  Fe(NO3)3   Fe2O3   Fe(NO3)3
e, (NH4)2CO3  NH3   Cu  NO  NO2  HNO3  Al(NO3)3
                                         HCl  NH4Cl  NH3  NH4HSO4
2. trình hoá các sau
   a, Fe + HNO3đ NO2 + ...                                          b, Fe3O4  + HNO3l NO  +  ...
   c, Fe2O3  +  HNO3l ...                                                d, Fe(OH)2 + HNO3l NO + ...
   e, Fe(OH)3 + HNO3l  ...                                             g, FexOy + HNO3l NO + ...
   h, Kim M hoá n + HNO3 NO + ...
   i, Al + HNO3 N2O + NO +... ( mol N2O : NO = 1 : 3)
   k, M + HNO3  NxOy  + ....
3. Hoàn thành các sau đây:
 a,   +    X  ;                     X  +  HCl    D
       Zn   +  HCl   E  +  B ;                D  +  AgNO3   F  +  G
       F  +  +  Z ;          B  +  Y  Z
 b,  (A) + (B)   (C) 
(C)  + (D)   (E)  + H2O
(A)  + (D)   (E) 
(E)  + (D)   (G) 
(G)  + H2O HNO3 + (E) 
4. Cho FeS và Cu2S mol là 1:1 tác dung HNO3 thu dung A và khí B. A dung BaCl2, B không khí thành khí màu nâu B1. Cho dung A tác dung NH3 ra dung A1 và A2. Nung A2 ở cao thu A3. các trình . các ra trong dung trình ion.
5. pháp hoá hãy các dung sau trong các nhãn:
    a, NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3, AlCl3 (dùng 1 )
    b, Ba(OH)2, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3 (dùng quỳ tím)
    c, BaCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaOH, Na2CO3 ( dùng quỳ tím)
    d, BaCl2, Na2CO3, H3PO4, (NH4)2SO4 (dùng HCl)
    e, NH4NO3, (NH4)2SO4 , K2SO4 (dùng 1 kim )
6. a, Tinh N2 khi CO2, H2S
    b, Tách ra khí: N2, NH3, CO2
    c, Tách ra : NH4Cl, NaCl, MgCl2
7.bao nhiêu lít khí và khí hidro 67,2 lít khí amoniac? tích các khí đo trong cùng , áp và là 25%.
8. bao nhiêu gam và hiđro 51 gam amoniac là 25%.
9. 20 m3 khí N2 và H2(theo tích 1:4) có bao nhiêu m3 khí amoniac quá trình là 25%
10. 1,344 lít NH3 vào bình 0,672 lít Cl2 (các tích đo ở tiêu )
    a, Tính % theo tích khí sau
    b, Tính NH4Cl ra.
11. Trong bình kín dung tích 10 lít 21,0 gam . Tính áp khí trong bình khí trong bình 250C.
12.6 lít NO 20 lít không khí. Tính tích NO2 thành và tích khí sau không khí có 20 % tích oxi, còn là . Các tích khí đo ở cùng , áp
13. Nén khí 2,0 mol
 
Gửi ý kiến