Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bộ đề KT GHK 2 lớp 4- Toán- Cánh diều có Matran và Đáp án 02

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trường
Ngày gửi: 17h:48' 18-03-2024
Dung lượng: 972.3 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4C
Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và
số điểm Mức 1

Số học: Nhận biết khái
niệm về PS; T/c cơ bản của
Số câu
phân số; phân số bằng nhau;
rút gọn, so sánh phân số;
Các phép tính với phân số. Số điểm
Đại lượng và đo đại
lượng: Chuyển đổi, thực
hiện phép tính với số đo
khối lượng, diện tích, thời
gian.

Mức 2

Mức 3

Tổng

2

3

1

6

1,5

3

1

5,5

Số câu

1

1

1

1

1

1

2

0,5

1

1,5

Số điểm

Yếu tố hình học: Nhận
Số câu
biết hình bình hành, hình
thoi và một số đặc điểm của
Số điểm
nó; tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật.
Giải bài toán với số tự
Số câu
nhiên trong đó có các dạng
toán: Tìm hai số khi biết
Số điểm
tổng và hiệu của hai số đó.
Tổng

1

1

2

2

Số câu

3

5

2

Số điểm

2

5

3

10

TRƯỜNG TIỂU HỌC
……………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - LỚP 4
Bài kiểm: Toán
Năm học: 2023 - 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên học sinh: ..........................................................................Lớp 4C
Điểm

Nhận xét của giáo viên

I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng trong các câu dưới đây:
5

Câu 1. (0,5 đ):

Phân số 100 đọc là:
A. Năm gạch ngang một trăm,
B. Một trăm phần năm.
C. Năm phần một trăm,
D. Năm phần một trăm nghìn.
Câu 2. (0,5 đ): Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9000 cm2 = ….. dm2
A. 90
B. 90 000
C. 900
D. 900 000
5

Câu 3. ( 0,5 đ): Đã tô màu 8 hình nào dưới đây?

A

B

C

D

Câu 4. ( 0,5 đ): Chia đều 2 cái bánh cho 4 bạn, mỗi bạn được
1

A. 2 cái bánh

1

B. 4 cái bánh

2

C. 3 cái bánh

20

Câu 5. ( 1 đ ) : Rút gọn phân số 16 ta được phân số nào?
5

A. 4

4

B. 5

10

C. 8

1

D. 6 cái bánh

5

D. 8

Câu 6 .( 1 đ ): Một hình chữ nhật có chiều rộng là 65mm, chiều dài hơn chiều
rộng 15mm. Diện tích hình chữ nhật theo đơn vị xăng - ti - mét vuông là:
A. 5 200
B. 52
C. 52 000
D. 520
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Tính (1,5 điểm)
a,

3
9
;
+
100 100

b, 19 − 13
37

37

1342 × 42 ;

458: 37

.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................
….............................................................................................................................
.................................................................................................................
Câu 8. ( 2 điểm)
Một người nông dân cày ruộng, trong 10 giờ bác ấy cày xong 5 thửa ruộng.
Hỏi sau 18 giờ thì bác ấy sẽ cày được bao nhiêu thửa ruộng như thế? Biết thời
gian cày xong mỗi thửa ruộng là như nhau.
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................
….............................................................................................................................
.................................................................................................................
Câu 9. (1,5đ): Nêu tên các cặp cạnh song song và
bằng nhau trong hình dưới đây:

a, Các cặp cạnh song song:…………………...
b, Các cặp cạnh bằng nhau:…………………….
Câu 10. (1đ ): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1008 x 5 + 1008 x 3 + 1008 x 2
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

.................................................................................................................................
.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 4
(NĂM HỌC 2023- 2024)
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

A

D

B

A

B

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

1

1

Câu 7: 1,5 điểm (
- 2 phép tính đầu mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
- Phép tính c, b đúng mỗi ý 0,5 điểm.
12

a) 100
Câu 8 ( 2 điểm)

6

b, 37

c, 56 364

b) 12 ( dư 14)

Bài giải
Một thửa ruộng cày trong số giờ là:
10 : 5 = 2 ( giờ)
Sau 18 giờ cày được số thử ruộng là:
18 : 2 = 9 ( thửa ruộng)
Đáp số: 9 thửa ruộng

Câu 9 (1,5 điểm)
a, Các cặp cạnh song song: AB// CD; AD//BC
b, Các cặp cạnh bằng nhau: AB = DC; AD = BC

Câu 10 ( 1 điểm)
1008 x 5 + 1008 x 3 + 1008 x 2 = 1008 x ( 5 + 3 +2)
= 1008 x 10
= 10080.

GVCN
 
Gửi ý kiến