Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học thành phố Đà Nẵng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Kỳ Vũ
Ngày gửi: 10h:43' 08-10-2011
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 267
Nguồn:
Người gửi: Hồ Kỳ Vũ
Ngày gửi: 10h:43' 08-10-2011
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích:
0 người
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Chuyển động cơ là
A. sự di chuyển của vật.
B. sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.
C. sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian.
D. sự thay đổi vị trí của vật so vói các vật khác trong không gian.
Câu2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.
D. Chất điểm là một điểm.
Câu3: Trường hợp nào sau đây có thể xem vật như một chất điểm?
A. Tàu hỏa đứng trong sân ga.
B. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.
C. Trái Đất đang chuyển động tự quay quanh nó.
D. Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.
Câu4: Hệ quy chiếu là hệ gồm có:
A. Vật được chọn làm mốc.
B. Một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc.
C. Một mốc thời gian và một đồng hồ đo.
D. Tất cả các yếu tố kể ở các mục A, B và C.
Câu5: Chọn câu đúng?
Minh nói với Việt: “Mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi!”. Trong câu nói này thì vật làm mốc là ai?
A. Minh. B. Việt. C. Cả Minh lẫn Việt.
D. Không phải Minh cũng không phải Việt.
Câu6: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều?
A. Một hòn bi lăn trên một máng nghiêng.
B. Một hòn đá được ném thẳng đứng lên cao.
C. Một xe đạp đang đi trên một đoạn đường thẳng nằm ngang.
D. Một cái pittông đang chạy đi, chạy lại trong xilanh.
Câu7: Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng đều được tính theo công thức
A. s = v/t; B. s = vt; C. s = vt2; D. s = v2t;
Câu8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tọa độ của một vật chuyển động thẳng đều?
A. Tọa độ của vật luôn thay đổi theo thời gian.
B. Tọa độ của vật có thể dương, âm hoặc = 0.
C. Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian.
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng.
Câu9: Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. Tại các thời điểm t1 = 2s và t2 = 6s, tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m. Kết luận nào sau đây là không chính xác?
A. Tốc độ của vật là 4m/s.
B. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox.
C. Phương trính chuyển động của vật là x=28-4t (m).
D. Thời điểm vật đến gốc tọa độ là t = 5s.
Câu10: Một ô tô chuyển động trên đoạn đường thẳng dài 108 km, hết 3giờ. Tốc độ trung bình của ô tô trên đoạn đường đó là
A. 10m/s; B. 36m/s; C.10km/h; D. 15km/h;
Câu11: Câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc là đại lượng không đổi.
Câu11: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì
A. v luôn âm. B. a luôn âm.
C. a luôn cùng dấu với v0. D. a luôn trái dấu với v0.
Câu12: Quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều được tìn theo công thức
A.; (a và v0 cùng dấu).
B.; (a và v0 trái dấu).
C.; (a và v0 cùng dấu).
D.; (a và v0 trái dấu).
Câu13: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là
A.; (a và v0 cùng dấu).
B.; (a và v0 trái dấu).
C.; (a và v0 cùng dấu).
D.; (a và v0 trái dấu).
Câu14: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
Chuyển động cơ là
A. sự di chuyển của vật.
B. sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.
C. sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian.
D. sự thay đổi vị trí của vật so vói các vật khác trong không gian.
Câu2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.
D. Chất điểm là một điểm.
Câu3: Trường hợp nào sau đây có thể xem vật như một chất điểm?
A. Tàu hỏa đứng trong sân ga.
B. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.
C. Trái Đất đang chuyển động tự quay quanh nó.
D. Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.
Câu4: Hệ quy chiếu là hệ gồm có:
A. Vật được chọn làm mốc.
B. Một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc.
C. Một mốc thời gian và một đồng hồ đo.
D. Tất cả các yếu tố kể ở các mục A, B và C.
Câu5: Chọn câu đúng?
Minh nói với Việt: “Mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi!”. Trong câu nói này thì vật làm mốc là ai?
A. Minh. B. Việt. C. Cả Minh lẫn Việt.
D. Không phải Minh cũng không phải Việt.
Câu6: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều?
A. Một hòn bi lăn trên một máng nghiêng.
B. Một hòn đá được ném thẳng đứng lên cao.
C. Một xe đạp đang đi trên một đoạn đường thẳng nằm ngang.
D. Một cái pittông đang chạy đi, chạy lại trong xilanh.
Câu7: Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng đều được tính theo công thức
A. s = v/t; B. s = vt; C. s = vt2; D. s = v2t;
Câu8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tọa độ của một vật chuyển động thẳng đều?
A. Tọa độ của vật luôn thay đổi theo thời gian.
B. Tọa độ của vật có thể dương, âm hoặc = 0.
C. Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian.
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng.
Câu9: Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. Tại các thời điểm t1 = 2s và t2 = 6s, tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m. Kết luận nào sau đây là không chính xác?
A. Tốc độ của vật là 4m/s.
B. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox.
C. Phương trính chuyển động của vật là x=28-4t (m).
D. Thời điểm vật đến gốc tọa độ là t = 5s.
Câu10: Một ô tô chuyển động trên đoạn đường thẳng dài 108 km, hết 3giờ. Tốc độ trung bình của ô tô trên đoạn đường đó là
A. 10m/s; B. 36m/s; C.10km/h; D. 15km/h;
Câu11: Câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc là đại lượng không đổi.
Câu11: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì
A. v luôn âm. B. a luôn âm.
C. a luôn cùng dấu với v0. D. a luôn trái dấu với v0.
Câu12: Quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều được tìn theo công thức
A.; (a và v0 cùng dấu).
B.; (a và v0 trái dấu).
C.; (a và v0 cùng dấu).
D.; (a và v0 trái dấu).
Câu13: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là
A.; (a và v0 cùng dấu).
B.; (a và v0 trái dấu).
C.; (a và v0 cùng dấu).
D.; (a và v0 trái dấu).
Câu14: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
 






Các ý kiến mới nhất